Jong PSV U21
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Cambuur

Jong PSV U21 vs Cambuur

Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 3-2 Cambuur tại Eerste Divisie, 2 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 3, hòa 0, Cambuur thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 25
Phong độ
WDDWL Jong PSV U21
LLLDW Cambuur
  1. 4' Essien Bassey
  2. 12' Rik Mulders
  3. 17' J. van den Berg 1-0
  4. 21' N. Verkooijen · F. Kluit 2-0
  5. 29' D. Jermoumi R. Mulders
  6. HT2-0
  7. 46' R. Balk J. van der Sande
  8. 46' J. Berkhout E. Apkakou
  9. 55' F. Kluit · R. van Duiven 3-0
  10. 59' Wessel Kuhn
  11. 67' Jamal Amofa
  12. 69' N. Binder O. Sjostrand
  13. 74' J. Koller R. van Duiven
  14. 74' A. Martyniuk N. Verkooijen
  15. 74' A. Jones F. Kluit
  16. 74' W. Kooistra I. Ferrah
  17. 79' 3-1 I. Baouf · T. Galvez
  18. 81' R. Manuhutu R. van de Riet
  19. 82' B. Mulders E. Bassey
  20. 87' 3-2 M. Diemers11m
  21. FT3-2

Đội hình

Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Stijn Schaars
  1. 1N. Schiks 7.2
  2. 2E. Bassey ▼ 82' 6.2
  3. 3M. Monamay 6.9
  4. 4W. Kuhn 6.6
  5. 5R. van de Riet ▼ 81' 6.3
  6. 7S. Sidibe 7.2
  7. 10N. Verkooijen ▼ 74' 7.9
  8. 6F. Merien 6.9
  9. 8J. van den Berg 7.7
  10. 9R. van Duiven ▼ 74' 6.3
  11. 11F. Kluit ▼ 74' 8.2

Dự bị 6

  1. 16K. Ngom
  2. 15R. Manuhutu ▲ 81' 6.3
  3. 18J. Koller ▲ 74' 6.3
  4. 17A. Martyniuk ▲ 74' 6.2
  5. 14B. Mulders ▲ 82' 5.6
  6. 19A. Jones ▲ 74' 6.2
Cambuur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Henk de Jong
  1. 1T. Jansen 7.0
  2. 16R. Mulders ▼ 29' 5.6
  3. 4I. Baouf 7.5
  4. 6J. Amofa 6.5
  5. 22T. Galvez 7.0
  6. 18T. Rolke 7.3
  7. 10M. Diemers 7.7
  8. 17E. Apkakou ▼ 46' 6.3
  9. 26I. Ferrah ▼ 74' 6.6
  10. 14J. van der Sande ▼ 46' 6.5
  11. 11O. Sjostrand ▼ 69' 6.7

Dự bị 12

  1. 13N. Binder ▲ 69' 6.3
  2. 7R. Balk ▲ 46' 6.3
  3. 3J. Berkhout ▲ 46' 6.2
  4. 19I. Henstra
  5. 2D. Jermoumi ▲ 29' 6.3
  6. 9K. Visser
  7. 8N. Souren
  8. 21J. Meijster
  9. 24T. Jonker
  10. 25B. Marsman
  11. 27W. Kooistra ▲ 74' 6.5
  12. 31M. Kalisvaart

Thống kê

024
620
46%Kiểm soát bóng54%
17Dứt điểm16
6Trúng đích9
6Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn2
4Phạt góc6
3Việt vị5
13Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
7Cứu thua3
419Chuyền bóng487
331Chuyền chính xác405
79%Chính xác chuyền83%
1.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

44Trận đấu43
76Ghi được79
74Thủng lưới61
1.73Bàn thắng mỗi trận1.84
8Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu