Jong PSV U21 vs Cambuur
Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 3-1 Cambuur tại Eerste Divisie, 4 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 3, hòa 0, Cambuur thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 28
- Sân vận động
- PSV Campus De Herdgang, Eindhoven
- Phong độ
- WDDWL Jong PSV U21
- LLLDW Cambuur
- 16' ▲ D. van Kaam ▼ M. Breij
- HT0-0
- 55' J. Simons 1-0
- 67' ▲ S. Sylla ▼ L. Bergsma
- 70' ▲ M. Jiménez ▼ C. Egan-Riley
- 75' J. Uneken · K. Jansen 2-0
- 77' 2-1 M. Tol · A. Anello
- 79' ▲ W. Kooistra ▼ A. Anello
- 79' T. Pollphản lưới 3-1
- 80' ▲ M. Nartey ▼ F. de Jong
- 83' Jesper Uneken
- 87' ▲ D. Gilbert ▼ E. Bars
- 88' Mylian Jimenez
- FT3-1
Đội hình
- 1N. Schiks 7.2
- 2E. van de Blaak 7.3
- 3A. Bella-Kotchap 7.3
- 4M. Dams 6.9
- 5K. Jansen ⇢ 7.5
- 6C. Egan-Riley ▼ 70' 7.2
- 8T. Land 6.7
- 7J. Simons ⚽ 7.2
- 10M. Nassoh 7.3
- 11E. Bars ▼ 87' 7.2
- 9J. Uneken ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 18M. Jiménez ▲ 70' 7.2
- 20D. Gilbert ▲ 87'
- 22R. El Meliani
- 21I. Houben
- 14M. Dağaşan
- 23T. Smolenaars
- 17T. Abed
- 16K. Peersman
- 24Y. Gil y Muiños
- 1Y. van Osch 7.0
- 25S. Ottesen 5.9
- 15M. Tol ⚽ 7.3
- 4L. Bergsma ▼ 67' 7.0
- 5T. Poll 6.3
- 14M. Breij ▼ 16' 6.7
- 6J. van Mullem 6.2
- 10F. de Jong ▼ 80' 7.5
- 18A. Anello ⇢ ▼ 79' 7.2
- 9R. Uldriķis 6.9
- 19M. Smit 6.5
Dự bị 11
- 8D. van Kaam ▲ 16' 6.9
- 27S. Sylla ▲ 67' 6.5
- 49W. Kooistra ▲ 79' 6.6
- 40M. Nartey ▲ 80' 6.3
- 22J. van der Meer
- 21M. de Koe
- 23B. Minnema
- 20V. Pichel
- 42T. Mercera
- 16D. Reiziger
- 3F. Smand
Thống kê
02⚑3
⚑500
63%Kiểm soát bóng37%
9Dứt điểm13
6Trúng đích5
2Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm7
0Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn1
3Phạt góc5
2Việt vị2
7Phạm lỗi11
2Thẻ vàng0
4Cứu thua4
627Chuyền bóng361
515Chuyền chính xác256
82%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
41Trận đấu47
65Ghi được97
90Thủng lưới84
1.59Bàn thắng mỗi trận2.06
6Giữ sạch lưới6
32Trên 2.5 bàn36
36Hiệp hai53