Jong PSV U21 vs Cambuur
Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 1-4 Cambuur tại Eerste Divisie, 10 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 3, hòa 0, Cambuur thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 25
- Sân vận động
- PSV Campus De Herdgang, Eindhoven
- Phong độ
- WDDWL Jong PSV U21
- LLLDW Cambuur
- 13' 0-1 R. Balk
- 18' 0-2 R. Balk · T. Rölke
- HT0-2
- 51' R. Duiven · A. Thomas 1-2
- 54' Robin van Duiven
- 59' Bryant Nieling
- 61' ▲ S. Bouhoudane ▼ R. Duiven
- 61' ▲ I. Alhaft ▼ J. Afolabi
- 61' ▲ M. Kieftenbeld ▼ N. Souren
- 66' ▲ M. Nartey ▼ B. Pauwels
- 76' 1-3 R. Balk · B. Nieling
- 77' ▲ E. Bars ▼ A. Thomas
- 79' Tay Abed Kassus
- 85' ▲ B. Mulders ▼ T. Abed
- 86' ▲ T. Poll ▼ S. Ottesen
- 87' ▲ F. de Jong ▼ T. Rölke
- 90'+4 1-4 F. de Jong · I. Alhaft
- FT1-4
Đội hình
- 1R. Steur 6.6
- 2E. Waayers 6.3
- 3E. van de Blaak 6.9
- 4S. Gomez Van Hoogen 6.0
- 5T. van den Heuvel 5.2
- 6J. Bawuah 7.0
- 8J. van den Berg 6.7
- 7M. Younis 6.3
- 10T. Abed ▼ 85' 6.5
- 11A. Thomas ⇢ ▼ 77' 6.9
- 9R. Duiven ⚽ ▼ 61' 6.9
Dự bị 7
- 19S. Bouhoudane ▲ 61' 6.2
- 20E. Bars ▲ 77' 6.3
- 18B. Mulders ▲ 85' 6.3
- 16T. Smolenaars
- 17I. Houben
- 14M. Dağaşan
- 23S. Kuijsten
- 1T. Jansen 7.5
- 26T. Mercera 6.7
- 6J. van Mullem ⇢ 7.5
- 20B. Nieling 7.5
- 15S. Ottesen ▼ 86' 6.9
- 12M. Diemers 8.9
- 28N. Souren ▼ 61' 6.9
- 9J. Afolabi ▼ 61' 6.7
- 7R. Balk ⚽3 10.0
- 29B. Pauwels ▼ 66' 6.3
- 18T. Rölke ⇢ ▼ 87' 7.9
Dự bị 10
- 11I. Alhaft ▲ 61' 6.9
- 8M. Kieftenbeld ▲ 61' 6.7
- 17M. Nartey ▲ 66' 6.6
- 5T. Poll ▲ 86'
- 10F. de Jong ⚽ ▲ 87' 7.3
- 19M. de Leeuw
- 22D. Reiziger
- 14Arnau Casas
- 3F. Smand
- 23B. Minnema
Thống kê
02⚑3
⚑610
47%Kiểm soát bóng53%
11Dứt điểm24
6Trúng đích8
3Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm12
2Bị chặn9
3Phạt góc6
1Việt vị2
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
4Cứu thua5
388Chuyền bóng455
307Chuyền chính xác375
79%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 48 | +39 | 82 | |
| 2 | 38 | 74 - 38 | +36 | 74 | |
| 3 | 38 | 63 - 42 | +21 | 71 | |
| 4 | 38 | 69 - 47 | +22 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 46 | +23 | 68 | |
| 6 | 38 | 73 - 50 | +23 | 65 | |
| 7 | 38 | 69 - 47 | +22 | 61 | |
| 8 | 38 | 56 - 53 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 48 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 69 - 63 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 58 - 64 | -6 | 51 | |
| 12 | 38 | 49 - 57 | -8 | 49 | |
| 13 | 38 | 53 - 61 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 44 - 69 | -25 | 41 | |
| 15 | 38 | 52 - 59 | -7 | 40 | |
| 16 | 38 | 31 - 61 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 36 | |
| 18 | 38 | 55 - 86 | -31 | 30 | |
| 19 | 38 | 31 - 82 | -51 | 23 | |
| 20 | 38 | 54 - 73 | -19 | 5 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
42Trận đấu49
61Ghi được91
94Thủng lưới58
1.45Bàn thắng mỗi trận1.86
3Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai42