Cambuur vs Jong PSV U21
Tỷ số chung cuộc: Cambuur 3-4 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 29 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cambuur thắng 7, hòa 0, Jong PSV U21 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 8
- Sân vận động
- Cambuur Stadion, Leeuwarden
- Phong độ
- LLLDW Cambuur
- WDDWL Jong PSV U21
- 21' 0-1 J. van Duiven · R. Tytens
- 28' 0-2 T. Land · E. Bars
- 33' Sekou Sylla
- 35' ▲ T. Poll ▼ F. de Jong
- 42' Roberts Uldriķis
- HT0-2
- 46' ▲ S. van der Water ▼ M. Tol
- 46' ▲ M. Smit ▼ R. Uldriķis
- 51' M. Breij · R. Balk 1-2
- 63' S. van der Water 2-2
- 64' ▲ M. Dağaşan ▼ J. Kwaaitaal
- 67' 2-3 T. Land · M. Dağaşan
- 81' ▲ W. Kooistra ▼ D. van Kaam
- 84' ▲ Y. Gil y Muiños ▼ M. Dams
- 87' ▲ Y. El Hilali ▼ R. Balk
- 88' 2-4 J. van Duiven · E. Bars
- 89' M. Smit · S. van der Water 3-4
- FT3-4
Đội hình
- 16D. Reiziger 6.3
- 2G. Caschili 6.3
- 15M. Tol ▼ 46' 6.9
- 3F. Smand 6.5
- 27S. Sylla 5.5
- 6J. van Mullem 6.6
- 10F. de Jong ▼ 35' 6.2
- 8D. van Kaam ▼ 81' 6.3
- 14M. Breij ⚽ 7.6
- 9R. Uldriķis ▼ 46' 6.3
- 7R. Balk ⇢ ▼ 87' 6.9
Dự bị 12
- 5T. Poll ▲ 35' 6.7
- 11S. van der Water ⚽ ▲ 46' 8.3
- 19M. Smit ⚽ ▲ 46' 7.7
- 49W. Kooistra ▲ 81' 6.6
- 12Y. El Hilali ▲ 87' 6.3
- 20V. Pichel
- 4L. Bergsma
- 23B. Minnema
- 39T. van der Werff
- 31T. Renkel
- 22J. van der Meer
- 21M. de Koe
- 1N. Schiks 7.2
- 2J. Kwaaitaal ▼ 64' 6.5
- 3E. van de Blaak 6.7
- 4M. Dams ▼ 84' 6.9
- 5R. Tytens ⇢ 8.0
- 6M. Jiménez 7.3
- 10M. Nassoh 7.3
- 8T. Land ⚽2 8.9
- 7T. Abed 6.9
- 9J. van Duiven ⚽2 8.5
- 11E. Bars ⇢2 8.3
Dự bị 8
- 22M. Dağaşan ▲ 64' 6.9
- 14Y. Gil y Muiños ▲ 84' 6.2
- 16K. Peersman
- 15K. Jansen
- 23M. Markdal
- 18D. Gilbert
- 19J. Uneken
- 17I. Houben
Thống kê
11⚑3
⚑800
34%Kiểm soát bóng66%
15Dứt điểm20
7Trúng đích8
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn8
3Phạt góc8
4Việt vị2
13Phạm lỗi5
1Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua4
346Chuyền bóng679
220Chuyền chính xác551
64%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
47Trận đấu41
97Ghi được65
84Thủng lưới90
2.06Bàn thắng mỗi trận1.59
6Giữ sạch lưới6
36Trên 2.5 bàn32
53Hiệp hai36