Cambuur
5 : 3
FT · Hiệp một 3:1
·
Jong PSV U21

Cambuur vs Jong PSV U21

Tỷ số chung cuộc: Cambuur 5-3 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 26 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cambuur thắng 7, hòa 0, Jong PSV U21 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 8
Sân vận động
Kooi Stadion, Leeuwarden
Phong độ
LLLDW Cambuur
DDWLD Jong PSV U21
  1. 15' J. van der Sande · M. Diemers 1-0
  2. 30' 1-1 S. Bouhoudane · R. van de Riet
  3. 36' O. Sjostrand 2-1
  4. 39' J. van der Sande · M. Diemers 3-1
  5. HT3-1
  6. 46' Oscar Sjostrand
  7. 48' 3-2 T. Abed11m
  8. 55' J. Berkhout · J. Amofa 4-2
  9. 58' Jordy Bawuah
  10. 64' F. Merien M. Bresser
  11. 65' N. Verkooijen S. Sidibe
  12. 65' R. van Duiven S. Bouhoudane
  13. 66' E. Bassey Y. Raap
  14. 70' N. Binder J. van der Sande
  15. 70' N. Souren I. Ferrah
  16. 70' 4-3 T. Abed · A. Thomas
  17. 75' M. Bahaty T. Abed
  18. 81' W. Kooistra O. Sjostrand
  19. 84' N. Souren · T. Galvez 5-3
  20. 89' T. Jonker J. Amofa
  21. 89' T. Rolke M. Diemers
  22. FT5-3

Đội hình

Cambuur Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Henk de Jong
  1. 1T. Jansen 7.2
  2. 16R. Mulders 6.9
  3. 3J. Berkhout 7.5
  4. 6J. Amofa ▼ 89' 6.5
  5. 22T. Galvez 6.3
  6. 26I. Ferrah ▼ 70' 7.3
  7. 20D. Visser 6.7
  8. 10M. Diemers ⇢2 ▼ 89' 8.0
  9. 11O. Sjostrand ▼ 81' 7.0
  10. 14J. van der Sande ⚽2 ▼ 70' 8.7
  11. 7R. Balk 6.9

Dự bị 12

  1. 13N. Binder ▲ 70' 6.3
  2. 19I. Henstra
  3. 2D. Jermoumi
  4. 24T. Jonker ▲ 89'
  5. 31M. Kalisvaart
  6. 27W. Kooistra ▲ 81' 6.7
  7. 25B. Marsman
  8. 21J. Meijster
  9. 18T. Rolke ▲ 89'
  10. 8N. Souren ▲ 70' 7.6
  11. 9K. Visser
  12. 30Y. van der Veen
Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Stijn Schaars
  1. 1T. Smolenaars 6.0
  2. 2Y. Raap ▼ 66' 6.0
  3. 3M. Bresser ▼ 64' 6.2
  4. 4S. van der Plas 5.9
  5. 5R. van de Riet 5.3
  6. 6S. Sidibe ▼ 65' 6.6
  7. 10J. Koller 6.3
  8. 8J. Bawuah 6.6
  9. 7T. Abed ⚽2 ▼ 75' 8.2
  10. 9S. Bouhoudane ▼ 65' 7.9
  11. 11A. Thomas 6.6

Dự bị 7

  1. 18M. Bahaty ▲ 75' 6.9
  2. 15E. Bassey ▲ 66' 6.5
  3. 17F. Kluit
  4. 14F. Merien ▲ 64' 6.3
  5. 16K. Ngom
  6. 20N. Verkooijen ▲ 65' 6.7
  7. 19R. van Duiven ▲ 65' 6.3

Thống kê

0112
310
58%Kiểm soát bóng42%
19Dứt điểm16
9Trúng đích7
3Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn7
12Phạt góc3
14Phạm lỗi17
1Thẻ vàng1
3Cứu thua4
439Chuyền bóng315
374Chuyền chính xác260
85%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

43Trận đấu44
79Ghi được76
61Thủng lưới74
1.84Bàn thắng mỗi trận1.73
11Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn29
45Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu