Cambuur vs Jong PSV U21
Tỷ số chung cuộc: Cambuur 1-0 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 8 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cambuur thắng 7, hòa 0, Jong PSV U21 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 14
- Sân vận động
- Cambuur Stadion, Leeuwarden
- Phong độ
- LLLDW Cambuur
- WDDWL Jong PSV U21
- 10' R. Balk · J. van Mullem 1-0
- 21' Yiandro Raap
- HT1-0
- 46' ▲ E. Bars ▼ D. Gilbert
- 46' ▲ J. Bawuah ▼ Y. Raap
- 52' Bryant Nieling
- 60' ▲ J. Simons ▼ J. Ndala
- 69' ▲ M. Younis ▼ T. Abed
- 70' ▲ F. de Jong ▼ M. Nartey
- 76' ▲ J. Afolabi ▼ I. Alhaft
- 78' Jesper Uneken
- 86' ▲ S. Ottesen ▼ B. Pauwels
- FT1-0
Đội hình
- 1T. Jansen 6.5
- 26T. Mercera 7.3
- 6J. van Mullem ⇢ 7.7
- 20B. Nieling 7.3
- 5T. Poll 7.3
- 8M. Kieftenbeld 7.3
- 12M. Diemers 7.3
- 11I. Alhaft ▼ 76' 7.2
- 17M. Nartey ▼ 70' 6.9
- 29B. Pauwels ▼ 86' 8.7
- 7R. Balk ⚽ 7.7
Dự bị 9
- 10F. de Jong ▲ 70' 6.3
- 9J. Afolabi ▲ 76' 6.5
- 15S. Ottesen ▲ 86' 6.7
- 18T. Rölke
- 19M. de Leeuw
- 14Arnau Casas
- 23B. Minnema
- 22D. Reiziger
- 27W. Kooistra
- 1N. Schiks 8.5
- 2Y. Raap ▼ 46' 6.5
- 3E. van de Blaak 7.2
- 4W. Kuhn 6.9
- 5M. Dağaşan 7.7
- 8T. Land 6.7
- 6E. Geerts 6.9
- 7D. Gilbert ▼ 46' 6.5
- 10T. Abed ▼ 69' 6.7
- 11J. Ndala ▼ 60' 6.2
- 9J. Uneken 6.9
Dự bị 8
- 20E. Bars ▲ 46' 6.9
- 18J. Bawuah ▲ 46' 7.0
- 19J. Simons ▲ 60' 6.3
- 17M. Younis ▲ 69' 6.7
- 23N. Janssen
- 14R. Manuhutu
- 16T. Smolenaars
- 21I. Houben
Thống kê
01⚑9
⚑320
45%Kiểm soát bóng55%
27Dứt điểm8
10Trúng đích0
5Chệch đích3
20Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm4
12Bị chặn5
9Phạt góc3
1Việt vị2
10Phạm lỗi21
1Thẻ vàng2
0Cứu thua8
345Chuyền bóng439
264Chuyền chính xác362
77%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 48 | +39 | 82 | |
| 2 | 38 | 74 - 38 | +36 | 74 | |
| 3 | 38 | 63 - 42 | +21 | 71 | |
| 4 | 38 | 69 - 47 | +22 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 46 | +23 | 68 | |
| 6 | 38 | 73 - 50 | +23 | 65 | |
| 7 | 38 | 69 - 47 | +22 | 61 | |
| 8 | 38 | 56 - 53 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 48 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 69 - 63 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 58 - 64 | -6 | 51 | |
| 12 | 38 | 49 - 57 | -8 | 49 | |
| 13 | 38 | 53 - 61 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 44 - 69 | -25 | 41 | |
| 15 | 38 | 52 - 59 | -7 | 40 | |
| 16 | 38 | 31 - 61 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 36 | |
| 18 | 38 | 55 - 86 | -31 | 30 | |
| 19 | 38 | 31 - 82 | -51 | 23 | |
| 20 | 38 | 54 - 73 | -19 | 5 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
49Trận đấu42
91Ghi được61
58Thủng lưới94
1.86Bàn thắng mỗi trận1.45
18Giữ sạch lưới3
25Trên 2.5 bàn30
42Hiệp hai35