Cambuur
5 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
Jong PSV U21

Cambuur vs Jong PSV U21

Tỷ số chung cuộc: Cambuur 5-1 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 22 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cambuur thắng 7, hòa 0, Jong PSV U21 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 21
Sân vận động
Cambuur-Stadion, Leeuwarden
Trọng tài
R. Hensgens
Phong độ
LLLDW Cambuur
WDDWL Jong PSV U21
  1. 5' 0-1 J. Antonisse · T. Daverveld
  2. 21' J. Jacobs · R. Maulun 1-1
  3. 40' R. Mühren · R. Maulun 2-1
  4. 44' R. Mühren · J. Jacobs 3-1
  5. HT3-1
  6. 46' E. Matuta I. Saibari
  7. 58' J. Jacobs · D. Sambissa 4-1
  8. 62' Mees Kreekels
  9. 68' J. Antonia M. Breij
  10. 68' J. Kramer E. Schouten
  11. 72' J. Antonia · R. Mühren 5-1
  12. 79' A. Bangura D. Sambissa
  13. 79' D. Timan M. Doudah
  14. 79' J. Bakayoko N. Thomas
  15. 80' J. ter Heide R. Maulun
  16. 86' S. Nieuwpoort C. Mac-Intosch
  17. 87' F. Fofana J. Antonisse
  18. 87' M. Tielemans J. Piroe
  19. FT5-1

Đội hình

Cambuur Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: H. de Jong
  1. 1S. Stevens 7.0
  2. 3C. Mac-Intosch ▼ 86' 7.6
  3. 4E. Schouten ▼ 68' 6.9
  4. 5D. Schmidt 7.0
  5. 24D. Sambissa ▼ 79' 7.5
  6. 20R. Maulun ⇢2 ▼ 80' 8.7
  7. 8J. Jacobs ⚽2 9.2
  8. 6M. Hoedemakers 7.3
  9. 14M. Breij ▼ 68' 6.7
  10. 21R. Mühren ⚽2 8.6
  11. 7I. Kallon 6.9

Dự bị 9

  1. 27J. Antonia ▲ 68' 7.3
  2. 15J. Kramer ▲ 68' 6.6
  3. 16A. Bangura ▲ 79' 6.3
  4. 2J. ter Heide ▲ 80' 7.3
  5. 19S. Nieuwpoort ▲ 86'
  6. 9M. Pouwels
  7. 22D. Ladan
  8. 23B. Minnema
  9. 12P. Bos
Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Uneken
  1. 1M. Delanghe 5.6
  2. 3T. Daverveld 6.7
  3. 2M. Kreekels 6.3
  4. 5F. Oppegård 6.3
  5. 8M. Doudah ▼ 79' 6.3
  6. 4F. Leysen 5.3
  7. 10M. Kjølø 6.2
  8. 6I. Saibari ▼ 46' 6.2
  9. 9J. Piroe ▼ 87' 6.7
  10. 7N. Thomas ▼ 79' 6.6
  11. 11J. Antonisse ▼ 87' 7.3

Dự bị 11

  1. 15E. Matuta ▲ 46' 6.3
  2. 14D. Timan ▲ 79' 6.7
  3. 17J. Bakayoko ▲ 79' 6.3
  4. 19F. Fofana ▲ 87'
  5. 20M. Tielemans ▲ 87'
  6. 12J. Seelt
  7. 16K. van Dorp
  8. 13D. Vos
  9. 23M. Spenkelink
  10. 21C. Toure
  11. 18K. Kristinsson

Thống kê

007
610
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm9
8Trúng đích3
7Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
7Phạt góc6
4Việt vị0
11Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
2Cứu thua3
519Chuyền bóng401
446Chuyền chính xác324
86%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cambuur
38 109 - 36 +73 92
2
GO Ahead Eagles
38 62 - 25 +37 77
3
De Graafschap
38 67 - 47 +20 77
4
Almere City FC
38 75 - 48 +27 75
5
NAC Breda
38 75 - 41 +34 73
6
FC Volendam
38 79 - 52 +27 66
7
NEC Nijmegen
38 68 - 45 +23 66
8
Roda
38 67 - 61 +6 57
9
Excelsior
38 65 - 66 -1 48
10
FC OSS
38 40 - 57 -17 47
11
MVV
38 50 - 72 -22 46
12
Helmond Sport
38 51 - 68 -17 45
13
Telstar
38 57 - 61 -4 41
14
Jong PSV U21
38 54 - 65 -11 40
15
FC Eindhoven
38 50 - 62 -12 40
16
Jong Ajax
38 55 - 71 -16 40
17
Jong AZ
38 56 - 92 -36 38
18
Jong Utrecht
38 53 - 77 -24 35
19
Den Bosch
38 59 - 85 -26 32
20
Dordrecht
38 36 - 97 -61 27
Thăng hạng Play-off

So sánh

45Trận đấu39
127Ghi được54
49Thủng lưới66
2.82Bàn thắng mỗi trận1.38
17Giữ sạch lưới6
30Trên 2.5 bàn22
61Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu