Jong PSV U21 vs Cambuur
Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 0-1 Cambuur tại Eerste Divisie, 30 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 3, hòa 0, Cambuur thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 10
- Sân vận động
- Sportcomplex De Herdgang, Eindhoven
- Trọng tài
- S. Teuben
- Phong độ
- WDDWL Jong PSV U21
- LLLDW Cambuur
- 18' Erik Schouten
- HT0-0
- 46' ▲ M. Tielemans ▼ Y. Vertessen
- 46' ▲ A. Bangura ▼ D. Sambissa
- 46' ▲ R. Maulun ▼ J. Jacobs
- 46' ▲ I. Kallon ▼ M. Breij
- 54' ▲ Luis Felipe ▼ S. Sambo
- 69' ▲ F. Fofana ▼ C. Toure
- 71' 0-1 I. Kallon · M. Paulissen
- 75' ▲ J. Kramer ▼ E. Schouten
- 81' ▲ J. Antonisse ▼ M. Doudah
- 81' ▲ N. Thomas ▼ J. Piroe
- 89' ▲ J. Antonia ▼ G. Korte
- FT0-1
Đội hình
- 1M. Delanghe 6.5
- 4T. Daverveld 6.9
- 2S. Sambo ▼ 54' 6.9
- 3M. Kreekels 6.5
- 8M. Doudah ▼ 81' 7.2
- 6E. Nosa 6.6
- 7K. Kristinsson 6.5
- 10J. Piroe ▼ 81' 7.5
- 11C. Toure ▼ 69' 7.3
- 9Y. Vertessen ▼ 46' 6.7
- 5F. Oppegård 7.2
Dự bị 9
- 14M. Tielemans ▲ 46' 6.9
- 13Luis Felipe ▲ 54' 6.5
- 18F. Fofana ▲ 69' 6.3
- 19J. Antonisse ▲ 81' 6.6
- 17N. Thomas ▲ 81' 6.5
- 16K. van Dorp
- 20R. Schoonbrood
- 12J. de Haas
- 15D. Vos
- 1S. Stevens 8.0
- 3C. Mac-Intosch 7.3
- 4E. Schouten ▼ 75' 7.5
- 5D. Schmidt 7.2
- 24D. Sambissa ▼ 46' 6.9
- 10M. Paulissen ⇢ 6.9
- 8J. Jacobs ▼ 46' 6.6
- 6M. Hoedemakers 7.2
- 14M. Breij ▼ 46' 6.5
- 21R. Mühren 6.6
- 11G. Korte ▼ 89' 6.6
Dự bị 11
- 16A. Bangura ▲ 46' 6.9
- 20R. Maulun ▲ 46' 6.7
- 7I. Kallon ⚽ ▲ 46' 7.2
- 15J. Kramer ▲ 75' 6.9
- 27J. Antonia ▲ 89'
- 23B. Minnema
- 12R. Pijlman
- 2J. ter Heide
- 9M. Pouwels
- 19S. Nieuwpoort
- 26R. Oratmangoen
Thống kê
00⚑1
⚑210
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm7
6Trúng đích1
5Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
1Phạt góc2
2Việt vị3
14Phạm lỗi14
0Thẻ vàng1
0Cứu thua6
378Chuyền bóng448
277Chuyền chính xác349
73%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 109 - 36 | +73 | 92 | |
| 2 | 38 | 62 - 25 | +37 | 77 | |
| 3 | 38 | 67 - 47 | +20 | 77 | |
| 4 | 38 | 75 - 48 | +27 | 75 | |
| 5 | 38 | 75 - 41 | +34 | 73 | |
| 6 | 38 | 79 - 52 | +27 | 66 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 66 | |
| 8 | 38 | 67 - 61 | +6 | 57 | |
| 9 | 38 | 65 - 66 | -1 | 48 | |
| 10 | 38 | 40 - 57 | -17 | 47 | |
| 11 | 38 | 50 - 72 | -22 | 46 | |
| 12 | 38 | 51 - 68 | -17 | 45 | |
| 13 | 38 | 57 - 61 | -4 | 41 | |
| 14 | 38 | 54 - 65 | -11 | 40 | |
| 15 | 38 | 50 - 62 | -12 | 40 | |
| 16 | 38 | 55 - 71 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 56 - 92 | -36 | 38 | |
| 18 | 38 | 53 - 77 | -24 | 35 | |
| 19 | 38 | 59 - 85 | -26 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 97 | -61 | 27 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
39Trận đấu45
54Ghi được127
66Thủng lưới49
1.38Bàn thắng mỗi trận2.82
6Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn30
32Hiệp hai61