ADO Den Haag
1 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Jong AZ

ADO Den Haag vs Jong AZ

Tỷ số chung cuộc: ADO Den Haag 1-4 Jong AZ tại Eerste Divisie, 30 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ADO Den Haag thắng 5, hòa 2, Jong AZ thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 25
Phong độ
LLDLL ADO Den Haag
LLWWL Jong AZ
  1. 24' 0-1 J. Hartog
  2. 27' Bogdan Budko
  3. 44' 0-2 A. Smits · H. de Wit
  4. HT0-2
  5. 46' S. Sylla M. Kreekels
  6. 46' I. de Ruijter N. Thomas
  7. 54' B. Kovacs Y. van den Ban
  8. 59' Steven Van Der Sloot
  9. 61' M. Menu A. Natali
  10. 61' J. Oerip K. Toppenberg
  11. 62' B. Fiabema L. Reischl
  12. 62' M. Jimenez J. Vlak
  13. 71' D. van der Klaauw A. Smits
  14. 72' C. Peupion S. van der Sloot
  15. 72' B. van Driel H. de Wit
  16. 80' D. Tomas · J. Kilo 1-2
  17. 85' 1-3 J. Hartog · J. Oerip
  18. 90' 1-4 D. van der Klaauw · B. van Duijl
  19. FT1-4

Đội hình

ADO Den Haag Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Robin Peter
  1. 1K. Nikiema 6.0
  2. 2S. van der Sloot ▼ 72' 8.3
  3. 45D. Tomas 7.2
  4. 4M. Waem 6.3
  5. 5M. Kreekels ▼ 46' 6.2
  6. 25J. Kilo 7.7
  7. 8J. Vlak ▼ 62' 6.2
  8. 7D. van Mieghem 6.9
  9. 27N. Thomas ▼ 46' 6.0
  10. 19L. Reischl ▼ 62' 6.2
  11. 11E. Rottier 6.9

Dự bị 12

  1. 29C. Kramer
  2. 22S. Eekhout
  3. 9B. Fiabema ▲ 62' 6.9
  4. 14M. Jimenez ▲ 62' 6.6
  5. 16F. de Bruin
  6. 18S. Sylla ▲ 46' 6.5
  7. 20L. Maasland
  8. 21C. Peupion ▲ 72' 6.6
  9. 23J. Bal
  10. 26I. de Ruijter ▲ 46' 6.0
  11. 31D. Payne
  12. 35S. Puljhun
Jong AZ Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Frank Peereboom
  1. 1J. Schipper 8.7
  2. 2J. Zwart 7.2
  3. 3A. Natali ▼ 61' 7.0
  4. 4B. van Duijl 7.5
  5. 5S. Simons 6.5
  6. 7J. Hartog ⚽2 9.2
  7. 6H. de Wit ▼ 72' 7.2
  8. 8B. Budko 6.9
  9. 11A. Smits ▼ 71' 7.6
  10. 9Y. van den Ban ▼ 54' 5.9
  11. 10K. Toppenberg ▼ 61' 6.2

Dự bị 7

  1. 16K. Schilder
  2. 12J. Oud
  3. 14M. Menu ▲ 61' 6.3
  4. 15B. van Driel ▲ 72' 6.5
  5. 17J. Oerip ▲ 61' 6.3
  6. 18D. van der Klaauw ▲ 71' 7.9
  7. 19B. Kovacs ▲ 54' 6.2

Thống kê

0112
410
66%Kiểm soát bóng34%
27Dứt điểm15
8Trúng đích10
13Chệch đích4
21Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn1
12Phạt góc4
2Việt vị1
9Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
6Cứu thua7
503Chuyền bóng263
412Chuyền chính xác189
82%Chính xác chuyền72%
3.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

44Trận đấu40
98Ghi được66
48Thủng lưới81
2.23Bàn thắng mỗi trận1.65
16Giữ sạch lưới6
31Trên 2.5 bàn28
58Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu