Jong AZ
3 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
ADO Den Haag

Jong AZ vs ADO Den Haag

Tỷ số chung cuộc: Jong AZ 3-3 ADO Den Haag tại Eerste Divisie, 22 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong AZ thắng 3, hòa 2, ADO Den Haag thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 16
Sân vận động
AFAS Trainingscomplex, Wijdewormer
Phong độ
LLWWL Jong AZ
LLDLL ADO Den Haag
  1. 19' Diogo Tomas
  2. 28' 0-1 A. Schalk · M. Waem
  3. 34' 0-2 L. Bonis · A. Schalk
  4. 40' Jeremiah Esajas
  5. 41' Job Kalisvaart
  6. 41' 0-3 A. Schalk
  7. HT0-3
  8. 46' A. Smits L. Zeefuik
  9. 47' A. Smits · E. Dijkstra 1-3
  10. 59' R. Robbemond · J. Addai 2-3
  11. 63' B. van Duijl L. Schouten
  12. 75' Kilian Nikièma
  13. 75' M. Menu R. Robbemond
  14. 76' T. Coremans A. Schalk
  15. 89' J. Gerold J. Esajas
  16. 90'+7 Misha Engel
  17. 90'+7 Jayden Addai
  18. 90'+3 D. Granli D. van Mieghem
  19. 90'+6 L. Vigen J. Ideho
  20. 90'+5 J. Addai · M. Engel 3-3
  21. FT3-3

Đội hình

Jong AZ Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Echteld
  1. 1D. Deen 6.6
  2. 2E. Dijkstra 6.7
  3. 3J. Berkhout 6.5
  4. 4L. Schouten ▼ 63' 6.7
  5. 5J. Esajas ▼ 89' 6.3
  6. 8M. Engel 6.9
  7. 6J. Kalisvaart 6.3
  8. 7J. Addai 7.9
  9. 10R. Robbemond ▼ 75' 7.2
  10. 11R. Daal 6.3
  11. 9L. Zeefuik ▼ 46' 6.9

Dự bị 12

  1. 19A. Smits ▲ 46' 7.3
  2. 14B. van Duijl ▲ 63' 6.7
  3. 18M. Menu ▲ 75' 6.7
  4. 17J. Gerold ▲ 89' 6.6
  5. 12J. van Aken
  6. 15J. Oud
  7. 23W. Olofsson
  8. 22L. Lenssen
  9. 20S. Dekkers
  10. 21A. Ait Ali Oulhaj
  11. 24I. Splinter
  12. 16T. Kuijsten
ADO Den Haag Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Kalezić
  1. 23K. Nikièma 6.3
  2. 2S. van der Sloot 6.3
  3. 45D. Tomas 6.6
  4. 4M. Waem 7.2
  5. 5S. Sylla 6.5
  6. 25J. Kilo 6.9
  7. 8J. Vlak 7.2
  8. 7D. van Mieghem ▼ 90' 7.5
  9. 10A. Schalk ⚽2 ▼ 76' 9.5
  10. 11J. Ideho ▼ 90' 7.0
  11. 9L. Bonis 7.7

Dự bị 11

  1. 28T. Coremans ▲ 76' 6.7
  2. 3D. Granli ▲ 90'
  3. 21L. Vigen ▲ 90'
  4. 24S. Heesen
  5. 17E. Mohammed
  6. 22D. Lourens
  7. 1H. Wentges
  8. 16F. de Bruin
  9. 26I. de Ruijter
  10. 36R. Boakye
  11. 35L. Maasland

Thống kê

042
111
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm19
6Trúng đích9
4Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm15
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
2Phạt góc1
0Việt vị1
11Phạm lỗi10
4Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
6Cứu thua3
497Chuyền bóng374
418Chuyền chính xác286
84%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Volendam
38 87 - 48 +39 82
2
Excelsior
38 74 - 38 +36 74
3
Cambuur
38 63 - 42 +21 71
4
ADO Den Haag
38 69 - 47 +22 70
5
Dordrecht
38 69 - 46 +23 68
6
De Graafschap
38 73 - 50 +23 65
7
Telstar
38 69 - 47 +22 61
8
Emmen
38 56 - 53 +3 56
9
Den Bosch
38 53 - 48 +5 55
10
Jong AZ
38 69 - 63 +6 52
11
FC Eindhoven
38 58 - 64 -6 51
12
Roda
38 49 - 57 -8 49
13
Helmond Sport
38 53 - 61 -8 46
14
VVV Venlo
38 44 - 69 -25 41
15
MVV
38 52 - 59 -7 40
16
FC OSS
38 31 - 61 -30 38
17
Jong Ajax
38 37 - 52 -15 36
18
Jong PSV U21
38 55 - 86 -31 30
19
Jong Utrecht
38 31 - 82 -51 23
20
Vitesse
38 54 - 73 -19 5
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off

So sánh

45Trận đấu49
85Ghi được76
75Thủng lưới66
1.89Bàn thắng mỗi trận1.55
9Giữ sạch lưới9
32Trên 2.5 bàn26
53Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu