Jong AZ vs ADO Den Haag
Tỷ số chung cuộc: Jong AZ 0-1 ADO Den Haag tại Eerste Divisie, 15 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong AZ thắng 3, hòa 2, ADO Den Haag thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 35
- Sân vận động
- AFAS Trainingscomplex, Wijdewormer
- Trọng tài
- R. Gansner
- Phong độ
- LWWLD Jong AZ
- LLDLL ADO Den Haag
- 30' ▲ B. Reemst ▼ H. Matthys
- 37' Tyrese Asante
- HT0-0
- 46' ▲ D. Puclin ▼ B. Reemst
- 58' ▲ S. Allouch ▼ M. van Brederode
- 64' ▲ A. Ćatić ▼ X. Severina
- 67' 0-1 T. Verheydt · R. Kishna
- 79' Miloš Kerkez
- 82' ▲ R. Kewal ▼ M. Meerdink
- 82' ▲ J. van Aken ▼ J. Addai
- 90'+13 ▲ B. Franken ▼ L. Schouten
- 90'+13 ▲ M. Engel ▼ M. Kerkez
- 90'+2 ▲ S. Bourard ▼ R. Kishna
- FT0-1
Đội hình
- 1S. Westerveld 7.2
- 2R. Lathouwers 6.5
- 5M. Kerkez ▼ 90' 7.2
- 3W. Goes 7.0
- 6P. Koopmeiners 6.7
- 7F. de Jong 7.2
- 8Z. Buurmeester 7.3
- 10L. Schouten ▼ 90' 7.5
- 11M. van Brederode ▼ 58' 6.9
- 17J. Addai ▼ 82' 7.0
- 9M. Meerdink ▼ 82' 6.5
Dự bị 10
- 21S. Allouch ▲ 58' 6.5
- 19R. Kewal ▲ 82' 6.2
- 12J. van Aken ▲ 82' 6.7
- 18B. Franken ▲ 90'
- 15M. Engel ▲ 90'
- 14V. Pavlídis
- 22V. Christiansson
- 20D. Reverson
- 16D. Deen
- 4M. Dekker
- 23H. Wentges 7.3
- 3H. Matthys ▼ 30' 6.9
- 4B. Kemper 7.3
- 14T. Asante 6.7
- 25J. Amofa 7.2
- 21G. Breinburg 6.6
- 6D. Moreo Klas 6.6
- 26S. Steijn 6.9
- 9T. Verheydt ⚽ 8.2
- 11R. Kishna ⇢ ▼ 90' 7.6
- 27X. Severina ▼ 64' 5.7
Dự bị 12
- 32B. Reemst ▲ 30' 6.5
- 8D. Puclin ▲ 46' 7.0
- 34A. Ćatić ▲ 64' 6.6
- 10S. Bourard ▲ 90' 6.7
- 12C. Seedorf
- 45Guillem Rodríguez
- 24F. Dicke
- 28K. Nikiema
- 15S. Komljenovic
- 29A. Damen
- 7Felipe Pires
- 31N. Owusu
Thống kê
01⚑4
⚑410
50%Kiểm soát bóng50%
8Dứt điểm12
2Trúng đích5
3Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
4Phạt góc4
2Việt vị1
13Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
4Cứu thua2
467Chuyền bóng462
349Chuyền chính xác353
75%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
41Trận đấu49
43Ghi được100
58Thủng lưới71
1.05Bàn thắng mỗi trận2.04
8Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn30
24Hiệp hai55