Almere City FC vs De Graafschap
Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 2-0 De Graafschap tại Eerste Divisie, 18 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 4, hòa 3, De Graafschap thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 23
- Sân vận động
- Yanmar Stadion, Almere
- Phong độ
- DWWWL Almere City FC
- DLLLL De Graafschap
- HT0-0
- 48' Bouke Boersma
- 57' Arjen Van Der Heide
- 60' ▲ L. Schoppema ▼ O. Raterink
- 60' ▲ F. de Jong ▼ C. El Allachi
- 61' J. Kadile 1-0
- 76' ▲ M. Smits ▼ J. Meerstadt
- 81' ▲ O. de Nijs ▼ J. Rijkhoff
- 84' ▲ N. Kaninda ▼ K. Symons
- 88' ▲ J. Jacobs ▼ F. Druijf
- 90' E. Poku · J. Kadile 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1J. Wendlinger 7.6
- 25A. Sam 7.3
- 22E. van de Blaak 6.6
- 4J. Lawrence 7.3
- 5T. Bijleveld 7.0
- 20J. Kalisvaart 7.2
- 6E. Cornelisse 6.5
- 17E. Poku ⚽ 8.7
- 10J. Rijkhoff ▼ 81' 6.7
- 11J. Kadile ⚽ ⇢ 9.3
- 9F. Druijf ▼ 88' 7.2
Dự bị 12
- 30J. van der Wilt
- 2B. Reith
- 3J. Jacobs ▲ 88'
- 7B. Burgering
- 15M. Engel
- 16N. Takahashi
- 19O. de Nijs ▲ 81' 6.3
- 21H. el Dahri
- 23J. Jacobs ▲ 88'
- 24G. Beaumont
- 28R. Providence
- 32T. Vianello
- 1T. Wieggers 8.3
- 4O. Raterink ▼ 60' 7.0
- 18S. Bultman 6.5
- 15T. Kok 6.9
- 21K. Symons ▼ 84' 7.0
- 24J. Meerstadt ▼ 76' 6.6
- 8T. Gijselhart 7.7
- 26A. van der Heide 7.0
- 10R. Niemeijer 6.7
- 19C. El Allachi ▼ 60' 6.3
- 28B. Boersma 5.9
Dự bị 7
- 12S. Kremers
- 25R. Jonkers
- 5L. Schoppema ▲ 60' 6.2
- 6M. Smits ▲ 76' 6.5
- 17N. Kaninda ▲ 84' 6.9
- 22F. de Jong ▲ 60' 6.2
- 32S. Broker
Thống kê
00⚑12
⚑520
43%Kiểm soát bóng57%
25Dứt điểm12
9Trúng đích4
5Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm9
11Sút ngoài vòng cấm3
11Bị chặn1
12Phạt góc5
1Việt vị1
4Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
4Cứu thua7
363Chuyền bóng491
279Chuyền chính xác413
77%Chính xác chuyền84%
2.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 37 | +53 | 89 | |
| 2 | 38 | 75 - 48 | +27 | 78 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 74 - 58 | +16 | 63 | |
| 5 | 38 | 78 - 63 | +15 | 58 | |
| 6 | 38 | 71 - 59 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 66 - 64 | +2 | 56 | |
| 8 | 38 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 9 | 38 | 65 - 69 | -4 | 51 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 47 | |
| 11 | 38 | 51 - 69 | -18 | 47 | |
| 12 | 38 | 58 - 62 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 50 - 58 | -8 | 45 | |
| 14 | 38 | 58 - 72 | -14 | 45 | |
| 15 | 38 | 64 - 55 | +9 | 44 | |
| 16 | 38 | 54 - 64 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 61 - 76 | -15 | 40 | |
| 18 | 38 | 42 - 62 | -20 | 39 | |
| 19 | 38 | 41 - 73 | -32 | 38 | |
| 20 | 38 | 50 - 73 | -23 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
51Trận đấu44
109Ghi được88
84Thủng lưới74
2.14Bàn thắng mỗi trận2
10Giữ sạch lưới6
37Trên 2.5 bàn30
68Hiệp hai47