De Graafschap
3 : 2
FT · Hiệp một 3:1
·
Almere City FC

De Graafschap vs Almere City FC

Tỷ số chung cuộc: De Graafschap 3-2 Almere City FC tại Eerste Divisie, 29 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: De Graafschap thắng 3, hòa 3, Almere City FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 9
Phong độ
DLLLL De Graafschap
DWWWL Almere City FC
  1. 15' R. Niemeijer 1-0
  2. 18' Kaya Symons
  3. 19' 1-1 J. Rijkhoff · M. de Haan
  4. 20' I. El Kadiri · R. Besselink 2-1
  5. 29' R. Niemeijer · I. El Kadiri 3-1
  6. HT3-1
  7. 46' L. Schoppema K. Symons
  8. 52' 3-2 B. Burgering · M. de Haan
  9. 54' Milan de Haan
  10. 59' A. van der Heide J. Simons
  11. 68' S. Bultman B. Boersma
  12. 69' T. Braem J. Meerstadt
  13. 74' Guus Beaumont
  14. 76' H. el Dahri M. Engel
  15. 77' E. Poku G. Beaumont
  16. 77' B. Huisman M. de Haan
  17. 77' T. Vianello B. Burgering
  18. 85' Julian Rijkhoff
  19. 89' F. de Jong I. El Kadiri
  20. 89' O. de Nijs T. van der Zeeuw
  21. 90' A. Bais J. Rijkhoff
  22. FT3-2

Đội hình

De Graafschap Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Marinus Dijkhuizen
  1. 1T. Wieggers 7.3
  2. 4O. Raterink 6.9
  3. 3R. Besselink 7.3
  4. 15T. Kok 7.5
  5. 21K. Symons ▼ 46' 6.2
  6. 24J. Meerstadt ▼ 69' 6.5
  7. 10R. Niemeijer ⚽2 8.2
  8. 8T. Gijselhart 6.9
  9. 7J. Simons ▼ 59' 6.7
  10. 28B. Boersma ▼ 68' 6.3
  11. 11I. El Kadiri ▼ 89' 8.3

Dự bị 9

  1. 12S. Kremers
  2. 25R. Jonkers
  3. 5L. Schoppema ▲ 46' 6.6
  4. 9D. Theodoridis
  5. 18S. Bultman ▲ 68' 7.0
  6. 20T. Braem ▲ 69' 7.0
  7. 22F. de Jong ▲ 89' 6.3
  8. 26A. van der Heide ▲ 59' 6.9
  9. 33M. Rijks
Almere City FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Jeroen Rijsdijk
  1. 12T. Kuijsten 6.6
  2. 2B. Reith 6.9
  3. 3J. Jacobs 6.3
  4. 15M. Engel ▼ 76' 5.9
  5. 26T. van der Zeeuw ▼ 89' 6.0
  6. 8M. de Haan ⇢2 ▼ 77' 7.6
  7. 24G. Beaumont ▼ 77' 6.3
  8. 6E. Cornelisse 6.9
  9. 7B. Burgering ▼ 77' 8.2
  10. 10J. Rijkhoff ▼ 90' 6.6
  11. 11J. Kadile 7.2

Dự bị 11

  1. 1J. Wendlinger
  2. 30J. van der Wilt
  3. 17E. Poku ▲ 77' 6.7
  4. 19O. de Nijs ▲ 89' 6.3
  5. 20J. Kalisvaart
  6. 21H. el Dahri ▲ 76' 6.9
  7. 25A. Sam
  8. 29B. Huisman ▲ 77' 6.2
  9. 32T. Vianello ▲ 77' 6.7
  10. 33J. van Gom
  11. 49A. Bais ▲ 90' 6.5

Thống kê

012
530
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm20
8Trúng đích8
3Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn6
2Phạt góc5
1Việt vị1
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
6Cứu thua5
521Chuyền bóng412
430Chuyền chính xác331
83%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

44Trận đấu51
88Ghi được109
74Thủng lưới84
2Bàn thắng mỗi trận2.14
6Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn37
47Hiệp hai68

Đối đầu

Trang trận đấu