Almere City FC vs De Graafschap
Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 1-2 De Graafschap tại Eerste Divisie, 10 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 4, hòa 3, De Graafschap thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 10
- Sân vận động
- Yanmar Stadion, Almere
- Trọng tài
- M. Nagtegaal
- Phong độ
- DWWWL Almere City FC
- DLLLL De Graafschap
- 14' ▲ F. Helstrup ▼ D. Breedijk
- 36' Joey Konings
- HT0-0
- 46' ▲ M. Esajas ▼ J. Smeets
- 46' ▲ J. Arweiler ▼ M. Pouwels
- 46' B. van Vlerken · T. van Leeuwen 1-0
- 52' ▲ D. Gravenberch ▼ J. Konings
- 63' 1-1 J. van Heertum
- 64' ▲ J. Vergara Berrio ▼ J. Opoku
- 64' ▲ C. Neghli ▼ G. Korte
- 66' Thijs van Leeuwen
- 68' ▲ I. Alhaft ▼ T. van Leeuwen
- 70' Thibaut Lesquoy
- 79' 1-2 J. Lelieveld
- 80' Frederik Helstrup
- 82' ▲ J. Puriel ▼ B. van Hoeven
- 82' ▲ T. Wildeboer ▼ S. Resink
- FT1-2
Đội hình
- 1A. Etemadi 5.6
- 3R. Leeuwin 6.9
- 2B. van Vlerken ⚽ 7.3
- 12T. Lesquoy 6.3
- 15D. Breedijk ▼ 14' 6.3
- 25J. Smeets ▼ 46' 6.7
- 10L. Duijvestijn 7.0
- 37T. van Leeuwen ⇢ ▼ 68' 6.6
- 28S. Resink ▼ 82' 6.7
- 21B. van Hoeven ▼ 82' 5.9
- 9M. Pouwels ▼ 46' 6.6
Dự bị 9
- 4F. Helstrup ▲ 14' 6.9
- 36M. Esajas ▲ 46' 6.9
- 19J. Arweiler ▲ 46' 6.3
- 11I. Alhaft ▲ 68' 6.7
- 32J. Puriel ▲ 82' 6.2
- 29T. Wildeboer ▲ 82' 6.7
- 24M. Agyei-Adomako
- 46T. Poll
- 5S. Tunga
- 1H. Jurjus 6.3
- 5R. Baas 6.6
- 3J. van Heertum ⚽ 7.3
- 2J. Lelieveld ⚽ 8.2
- 18J. Opoku ▼ 64' 6.2
- 19R. Dekker 7.2
- 6E. Lieftink 6.9
- 8J. Schuurman 6.7
- 11G. Korte ▼ 64' 6.6
- 25J. Konings ▼ 52' 6.7
- 7H. Acheffay 6.3
Dự bị 9
- 9D. Gravenberch ▲ 52' 6.7
- 43J. Vergara Berrio ▲ 64' 6.3
- 14C. Neghli ▲ 64' 6.3
- 26E. Wenting
- 17M. Hilderink
- 16N. van den Dam
- 27T. Kleinpenning
- 48T. Wieggers
- 28H. Bouihrouchane
Thống kê
03⚑2
⚑310
56%Kiểm soát bóng44%
8Dứt điểm8
2Trúng đích4
4Chệch đích2
2Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
2Phạt góc3
2Việt vị3
15Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
2Cứu thua1
476Chuyền bóng376
370Chuyền chính xác267
78%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
46Trận đấu47
69Ghi được70
82Thủng lưới55
1.5Bàn thắng mỗi trận1.49
9Giữ sạch lưới17
31Trên 2.5 bàn28
26Hiệp hai33