De Graafschap
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Almere City FC

De Graafschap vs Almere City FC

Tỷ số chung cuộc: De Graafschap 1-2 Almere City FC tại Eerste Divisie, 16 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: De Graafschap thắng 3, hòa 3, Almere City FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 7
Sân vận động
Stadion De Vijverberg, Doetinchem
Trọng tài
S. Teuben
Phong độ
DLLLL De Graafschap
DWWWL Almere City FC
  1. 14' C. Benschop · A. Büttner 1-0
  2. 35' A. Limbombe N. Grootfaam
  3. 37' Alexander Büttner
  4. HT1-0
  5. 46' D. Gravenberch C. Benschop
  6. 63' J. Schuurman S. de Jong
  7. 67' 1-1 L. Duijvestijn11m
  8. 72' 1-2 A. Limbombe · J. Hilterman
  9. 73' R. Schouten H. Bouihrouchane
  10. 73' J. Valencia G. Korte
  11. 81' M. Pouwels J. Hilterman
  12. 85' D. Haen X. Schenk
  13. 88' T. Receveur Álvaro Peña
  14. FT1-2

Đội hình

De Graafschap Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Poldervaart
  1. 1H. Jurjus 6.5
  2. 22Jeffry Fortes 6.3
  3. 3J. Lammers 6.5
  4. 4X. Schenk ▼ 85' 6.7
  5. 28A. Büttner 7.2
  6. 23P. Brittijn 7.6
  7. 18H. Bouihrouchane ▼ 73' 6.5
  8. 33B. Önal 5.9
  9. 10S. de Jong ▼ 63' 6.6
  10. 11G. Korte ▼ 73' 6.0
  11. 35C. Benschop ▼ 46' 7.2

Dự bị 12

  1. 9D. Gravenberch ▲ 46' 6.5
  2. 8J. Schuurman ▲ 63' 6.3
  3. 27R. Schouten ▲ 73' 6.3
  4. 21J. Valencia ▲ 73' 6.7
  5. 17D. Haen ▲ 85' 6.3
  6. 44M. Willemsen
  7. 7H. Acheffay
  8. 5R. Baas
  9. 6L. Kaak
  10. 45E. van der Heiden
  11. 32M. Bakker
  12. 16T. Wieggers
Almere City FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Pastoor
  1. 1N. Bakker 6.9
  2. 46N. Grootfaam ▼ 35' 6.5
  3. 3J. Jacobs 7.3
  4. 4D. van Bruggen 7.2
  5. 22T. Barbet 6.6
  6. 14Pascu 6.6
  7. 18Álvaro Peña ▼ 88' 7.3
  8. 28S. Resink 7.2
  9. 5T. Poll 6.9
  10. 9J. Hilterman ▼ 81' 7.2
  11. 10L. Duijvestijn 7.3

Dự bị 12

  1. 7A. Limbombe ▲ 35' 7.6
  2. 19M. Pouwels ▲ 81' 6.2
  3. 6T. Receveur ▲ 88'
  4. 38J. Pinas
  5. 34T. Wildeboer
  6. 32J. Puriël
  7. 23Manel Royo
  8. 40A. Etemadi
  9. 36M. Esajas
  10. 21B. van Hoeven
  11. 26S. Keller
  12. 11I. Alhaft

Thống kê

019
600
36%Kiểm soát bóng64%
11Dứt điểm8
3Trúng đích4
5Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
9Phạt góc6
2Việt vị3
14Phạm lỗi3
1Thẻ vàng0
2Cứu thua2
327Chuyền bóng586
242Chuyền chính xác495
74%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

48Trận đấu55
83Ghi được89
69Thủng lưới60
1.73Bàn thắng mỗi trận1.62
14Giữ sạch lưới20
32Trên 2.5 bàn25
45Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu