De Graafschap vs Almere City FC
Tỷ số chung cuộc: De Graafschap 2-2 Almere City FC tại Eerste Divisie, 23 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: De Graafschap thắng 3, hòa 3, Almere City FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 35
- Sân vận động
- Stadion De Vijverberg, Doetinchem
- Trọng tài
- M. van den Kerkhof
- Phong độ
- DLLLL De Graafschap
- DWWWL Almere City FC
- 3' E. Lieftink · J. Opoku 1-0
- 18' Ted Van de Pavert
- 45'+1 1-1 E. Sørensen
- HT1-1
- 46' ▲ R. Seuntjens ▼ D. Verbeek
- 59' 1-2 T. Verheydt · D. Breedijk
- 60' ▲ F. Hammouti ▼ S. Tunga
- 60' ▲ J. Yeboah ▼ E. Sørensen
- 64' ▲ M. Platje ▼ J. Opoku
- 64' ▲ M. Hamdaoui ▼ E. Lieftink
- 74' ▲ R. Mannes ▼ F. Helstrup
- 75' ▲ M. Kaandorp ▼ R. Koolwijk
- 83' ▲ O. Bouyaghlafen ▼ I. Alhaft
- 90'+5 J. Schuurman · T. van de Pavert 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1R. de Boer 6.2
- 4T. van de Pavert ⇢ 7.2
- 21T. van Huizen 6.9
- 5J. Tutuarima 6.9
- 3J. van Heertum 6.0
- 2J. Lelieveld 7.3
- 22D. Verbeek ▼ 46' 6.3
- 18J. Opoku ⇢ ▼ 64' 7.0
- 6E. Lieftink ⚽ ▼ 64' 7.3
- 8J. Schuurman ⚽ 7.2
- 11D. van Mieghem 6.9
Dự bị 11
- 9R. Seuntjens ▲ 46' 7.2
- 7M. Platje ▲ 64' 6.3
- 47M. Hamdaoui ▲ 64' 6.6
- 16N. van den Dam
- 25J. Konings
- 19R. Dekker
- 29C. Neghli
- 30M. Hilderink
- 24R. Baas
- 32G. Vaags
- 10C. Leemans
- 22M. Woud 6.3
- 4F. Helstrup ▼ 74' 7.0
- 14D. Mirani 7.0
- 15D. Breedijk ⇢ 7.3
- 8R. Koolwijk ▼ 75' 7.0
- 6T. Receveur 7.5
- 18S. Tunga ▼ 60' 6.7
- 25J. Smeets 7.0
- 9T. Verheydt ⚽ 7.7
- 11I. Alhaft ▼ 83' 6.3
- 10E. Sørensen ⚽ ▼ 60' 7.7
Dự bị 12
- 23F. Hammouti ▲ 60' 6.6
- 39J. Yeboah ▲ 60' 6.2
- 26R. Mannes ▲ 74' 6.9
- 24M. Kaandorp ▲ 75' 6.7
- 20O. Bouyaghlafen ▲ 83' 6.2
- 5D. Blackson
- 19J. Puriel
- 28S. Resink
- 29G. Gauna
- 1A. Etemadi
- 21S. Keller
- 12T. Lesquoy
Thống kê
01⚑4
⚑500
41%Kiểm soát bóng59%
19Dứt điểm10
5Trúng đích4
6Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn2
4Phạt góc5
0Việt vị2
7Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
2Cứu thua3
335Chuyền bóng480
204Chuyền chính xác338
61%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 109 - 36 | +73 | 92 | |
| 2 | 38 | 62 - 25 | +37 | 77 | |
| 3 | 38 | 67 - 47 | +20 | 77 | |
| 4 | 38 | 75 - 48 | +27 | 75 | |
| 5 | 38 | 75 - 41 | +34 | 73 | |
| 6 | 38 | 79 - 52 | +27 | 66 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 66 | |
| 8 | 38 | 67 - 61 | +6 | 57 | |
| 9 | 38 | 65 - 66 | -1 | 48 | |
| 10 | 38 | 40 - 57 | -17 | 47 | |
| 11 | 38 | 50 - 72 | -22 | 46 | |
| 12 | 38 | 51 - 68 | -17 | 45 | |
| 13 | 38 | 57 - 61 | -4 | 41 | |
| 14 | 38 | 54 - 65 | -11 | 40 | |
| 15 | 38 | 50 - 62 | -12 | 40 | |
| 16 | 38 | 55 - 71 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 56 - 92 | -36 | 38 | |
| 18 | 38 | 53 - 77 | -24 | 35 | |
| 19 | 38 | 59 - 85 | -26 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 97 | -61 | 27 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
47Trận đấu45
88Ghi được85
58Thủng lưới59
1.87Bàn thắng mỗi trận1.89
15Giữ sạch lưới17
27Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai38