FC OSS
4 : 0
FT · Hiệp một 4:0
·
Emmen

FC OSS vs Emmen

Tỷ số chung cuộc: FC OSS 4-0 Emmen tại Eerste Divisie, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC OSS thắng 3, hòa 1, Emmen thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 23
Sân vận động
Frans Heesen Stadion, Oss
Phong độ
LLWLL FC OSS
WWLWL Emmen
  1. 8' M. Mariani · M. Remans 1-0
  2. 11' Delano Vianello
  3. 14' Luca Unbehaun
  4. 16' K. Bucker C. Sunder
  5. 16' S. Doucoure11m 2-0
  6. 26' L. Slagveer · M. Erkan 3-0
  7. 29' Gijs Bolk
  8. 41' Y. Marhoum S. Doucoure
  9. 45'+3 Alaa Bakir
  10. 45' M. Remans · B. Van Hove 4-0
  11. HT4-0
  12. 46' F. Quispel A. Bakir
  13. 46' D. Nunumete G. Bolk
  14. 48' Christian Østergaard
  15. 51' Pascal Mulder
  16. 52' Maxim Mariani
  17. 61' Luca Everink
  18. 65' I. Pata B. Van Hove
  19. 65' N. Pinto L. Slagveer
  20. 65' L. Mol M. Esajas
  21. 68' V. Besuijen F. Gerezgiher
  22. 75' D. Otten R. Kongolo
  23. 77' Djenahro Nunumete
  24. 82' M. de Lannoy M. Erkan
  25. FT4-0

Đội hình

FC OSS Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sjors Ultee
  1. 1M. Havekotte 7.3
  2. 20B. Van Hove ▼ 65' 8.5
  3. 2L. Miguel 7.9
  4. 14M. Mariani 9.0
  5. 26J. Kuijpers 8.2
  6. 8M. Esajas ▼ 65' 7.0
  7. 23D. Vianello 7.3
  8. 22M. Erkan ▼ 82' 7.6
  9. 11M. Remans 8.0
  10. 7L. Slagveer ▼ 65' 7.2
  11. 99S. Doucoure ▼ 41' 7.5

Dự bị 12

  1. 12S. Milder
  2. 16D. Remie
  3. 55I. Pata ▲ 65' 6.6
  4. 39M. van de Wiel
  5. 6M. van Rooijen
  6. 18N. Pinto ▲ 65' 6.9
  7. 19Y. Marhoum ▲ 41' 6.2
  8. 25D. Markx
  9. 27M. de Lannoy ▲ 82' 6.9
  10. 28L. Mol ▲ 65' 6.6
  11. 31J. Bernardina
  12. 33K. de Wit
Emmen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Menno van Dam
  1. 38L. Unbehaun 3.0
  2. 24J. Mesbahi 5.3
  3. 4C. Ostergaard 6.5
  4. 6P. Mulder 6.0
  5. 34G. Bolk ▼ 46' 5.9
  6. 36L. Everink 7.0
  7. 25R. Kongolo ▼ 75' 6.0
  8. 10J. Hawkins 5.9
  9. 8A. Bakir ▼ 46' 5.9
  10. 77F. Gerezgiher ▼ 68' 6.3
  11. 15C. Sunder ▼ 16' 6.3

Dự bị 11

  1. 1K. Bucker ▲ 16' 6.9
  2. 16K. Norder
  3. 5T. Geypens
  4. 9R. Postema
  5. 12F. Quispel ▲ 46' 6.3
  6. 18F. Evina
  7. 21D. Nunumete ▲ 46' 6.9
  8. 22D. Beukers
  9. 23V. Besuijen ▲ 68' 6.7
  10. 26D. Otten ▲ 75' 6.7
  11. 11A. Sadiku

Thống kê

024
761
60%Kiểm soát bóng40%
13Dứt điểm13
7Trúng đích3
5Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
4Phạt góc7
2Việt vị1
19Phạm lỗi22
2Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
446Chuyền bóng303
393Chuyền chính xác229
88%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

44Trận đấu45
62Ghi được70
71Thủng lưới92
1.41Bàn thắng mỗi trận1.56
8Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn29
38Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu