Emmen
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC OSS

Emmen vs FC OSS

Tỷ số chung cuộc: Emmen 1-1 FC OSS tại Eerste Divisie, 12 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Emmen thắng 6, hòa 1, FC OSS thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 5
Sân vận động
De Oude Meerdijk, Emmen
Phong độ
WWLWL Emmen
LLWLL FC OSS
  1. 23' Thomas Cox
  2. 27' R. Postema 1-0
  3. HT1-0
  4. 53' Luca Everink
  5. 55' Delano Vianello
  6. 55' F. Quispel F. Gerezgiher
  7. 67' J. Zimmerman M. Esajas
  8. 67' B. Van Hove J. Kuijpers
  9. 76' F. Evina T. Geypens
  10. 76' J. Mesbahi L. Everink
  11. 81' F. Turay L. Slagveer
  12. 81' S. Doucoure T. Wildeboer
  13. 90'+3 G. Bolk R. Kongolo
  14. 90'+2 Y. Marhoum T. Cox
  15. 90' 1-1 X. Lambrix · D. Vianello
  16. FT1-1

Đội hình

Emmen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Menno van Dam
  1. 38L. Unbehaun 7.7
  2. 36L. Everink ▼ 76' 7.3
  3. 4C. Ostergaard 6.6
  4. 6P. Mulder 8.2
  5. 17L. Larsen 6.0
  6. 25R. Kongolo ▼ 90' 6.9
  7. 19A. Claridge 6.2
  8. 27F. Gerezgiher ▼ 55' 6.9
  9. 8A. Bakir 7.7
  10. 5T. Geypens ▼ 76' 7.0
  11. 9R. Postema 6.6

Dự bị 11

  1. 16A. Wanki
  2. K. Norder
  3. 12F. Quispel ▲ 55' 6.7
  4. 15C. Sunder
  5. 18F. Evina ▲ 76' 6.5
  6. 21D. Nunumete
  7. 22D. Beukers
  8. 23T. Oostra
  9. 24J. Mesbahi ▲ 76' 6.5
  10. L. Marheineke
  11. 34G. Bolk ▲ 90' 6.2
FC OSS Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sjors Ultee
  1. 1M. Havekotte 6.3
  2. 21T. Cox ▼ 90' 7.6
  3. 2L. Miguel 7.2
  4. 4X. Lambrix 8.2
  5. 26J. Kuijpers ▼ 67' 6.9
  6. 23D. Vianello 6.9
  7. 8M. Esajas ▼ 67' 6.2
  8. 7L. Slagveer ▼ 81' 6.9
  9. 11M. Remans 6.2
  10. 17M. Hinoke 5.9
  11. 9T. Wildeboer ▼ 81' 6.9

Dự bị 12

  1. 12S. Milder
  2. 16D. Remie
  3. 5J. Van Bost
  4. 14M. Mariani
  5. 19Y. Marhoum ▲ 90' 6.5
  6. F. Turay ▲ 81' 6.2
  7. 27M. de Lannoy
  8. 75J. Zimmerman ▲ 67' 6.3
  9. 33K. de Wit
  10. 20B. Van Hove ▲ 67' 6.9
  11. 28L. Mol
  12. S. Doucoure ▲ 81' 6.7

Thống kê

012
620
50%Kiểm soát bóng50%
19Dứt điểm13
5Trúng đích4
10Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn2
2Phạt góc6
1Việt vị2
22Phạm lỗi24
1Thẻ vàng2
3Cứu thua4
381Chuyền bóng377
302Chuyền chính xác301
79%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

45Trận đấu44
70Ghi được62
92Thủng lưới71
1.56Bàn thắng mỗi trận1.41
6Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu