FC OSS vs Emmen
Tỷ số chung cuộc: FC OSS 1-2 Emmen tại Eerste Divisie, 15 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC OSS thắng 3, hòa 1, Emmen thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 11
- Sân vận động
- Frans Heesen Stadion, Oss
- Trọng tài
- E. Blank
- Phong độ
- LLWLL FC OSS
- WWLWL Emmen
- 13' ▲ R. Margaret ▼ L. Kaak
- 45' Roshon van Eijma
- HT0-0
- 49' J. Mathieu · K. Tejan 1-0
- 61' ▲ J. Assehnoun ▼ J. Hilterman
- 61' ▲ T. Bijleveld ▼ A. Toufiqui
- 65' Oussama El Azzouzi
- 71' ▲ K. Veendorp ▼ L. Miguel
- 72' 1-1 J. Assehnoun · A. Luzayadio
- 76' ▲ J. Margaritha ▼ H. Doğan
- 80' ▲ B. Scholte ▼ J. Vlak
- 83' Kay Tejan
- 89' ▲ G. Damen ▼ K. Tejan
- 90'+3 1-2 J. Veldmate · O. El Azzouzi
- FT1-2
Đội hình
- 1N. Alblas 6.9
- 22N. Fleuren 6.6
- 8R. van den Herik 6.9
- 4J. Lammers 7.3
- 17R. van Eijma 7.0
- 6L. Kaak ▼ 13' 6.7
- 10J. Mathieu ⚽ 7.5
- 31J. Sanches 8.2
- 34H. Doğan ▼ 76' 6.3
- 9K. Tejan ⇢ ▼ 89' 7.7
- 2I. Pata 7.3
Dự bị 11
- 23R. Margaret ▲ 13' 6.0
- 7J. Margaritha ▲ 76' 6.3
- 21G. Damen ▲ 89' 6.3
- 29M. De Smet
- 5N. Abdat
- 14D. Guezen
- 12K. Leidsman
- 24M. Gootjes
- 13B. Prinssen
- 16L. van Meurs
- 27S. Sylla
- 1M. Brouwer 6.2
- 4J. Veldmate ⚽ 7.9
- 18L. Burnet 7.2
- 29A. Luzayadio ⇢ 6.9
- 6L. Miguel ▼ 71' 6.7
- 10P. van Ooijen 6.3
- 27A. Toufiqui ▼ 61' 6.9
- 34O. El Azzouzi ⇢ 7.2
- 20J. Vlak ▼ 80' 6.7
- 7Rui Mendes 6.2
- 9J. Hilterman ▼ 61' 6.5
Dự bị 11
- 11J. Assehnoun ⚽ ▲ 61' 6.6
- 28T. Bijleveld ▲ 61' 6.6
- 13K. Veendorp ▲ 71' 6.3
- 19B. Scholte ▲ 80' 6.9
- 23K. Slor
- 2M. Apau
- 16K. van Dorp
- 26I. Groothuizen
- 14W. Hoffrogge
- 21L. Carty
- 22J. van Kaam
Thống kê
02⚑2
⚑610
38%Kiểm soát bóng62%
5Dứt điểm11
1Trúng đích6
3Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
2Phạt góc6
0Việt vị2
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
4Cứu thua0
392Chuyền bóng639
283Chuyền chính xác533
72%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu45
55Ghi được84
74Thủng lưới28
1.28Bàn thắng mỗi trận1.87
5Giữ sạch lưới20
29Trên 2.5 bàn22
27Hiệp hai37