Almere City FC
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Jong AZ

Almere City FC vs Jong AZ

Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 1-3 Jong AZ tại Eerste Divisie, 24 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 5, hòa 0, Jong AZ thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 13
Sân vận động
Yanmar Stadion, Almere
Phong độ
WWWLW Almere City FC
LWWLD Jong AZ
  1. 22' 0-1 W. Bouziane · K. Boogaard
  2. 27' H. de Wit B. Budko
  3. 38' T. van der Zeeuw T. Bijleveld
  4. 41' B. Burgering · J. Kadile 1-1
  5. HT1-1
  6. 49' 1-2 K. Boogaard · J. Zwart
  7. 54' Milan de Haan
  8. 60' 1-3 S. van Duijn11m
  9. 64' E. Poku E. Cornelisse
  10. 64' G. Beaumont B. Burgering
  11. 64' M. Dors J. Rijkhoff
  12. 76' D. van der Klaauw K. Toppenberg
  13. 76' A. Smits W. Bouziane
  14. 81' Mathijs Menu
  15. 83' O. de Nijs M. de Haan
  16. FT1-3

Đội hình

Almere City FC Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Jeroen Rijsdijk
  1. 1J. Wendlinger 5.6
  2. 2B. Reith 6.2
  3. 3J. Jacobs 6.3
  4. 22E. van de Blaak 6.3
  5. 5T. Bijleveld ▼ 38' 6.6
  6. 7B. Burgering ▼ 64' 6.2
  7. 8M. de Haan ▼ 83' 6.2
  8. 28R. Providence 6.2
  9. 6E. Cornelisse ▼ 64' 6.5
  10. 11J. Kadile 6.3
  11. 10J. Rijkhoff ▼ 64' 6.2

Dự bị 12

  1. 12T. Kuijsten
  2. 30J. van der Wilt
  3. 15M. Engel
  4. 17E. Poku ▲ 64' 6.5
  5. 19O. de Nijs ▲ 83' 6.3
  6. 20J. Kalisvaart
  7. 21H. el Dahri
  8. 24G. Beaumont ▲ 64' 6.9
  9. 25A. Sam
  10. 26T. van der Zeeuw ▲ 38' 7.0
  11. 32T. Vianello
  12. 40M. Dors ▲ 64' 6.6
Jong AZ Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leeroy Echteld
  1. 1K. Zeggen 6.9
  2. 2J. Zwart 7.3
  3. 3M. Menu 6.9
  4. 4A. Natali 6.9
  5. 5B. van Duijl 6.9
  6. 6N. Twisk 6.7
  7. 8B. Budko ▼ 27' 7.0
  8. 7K. Toppenberg ▼ 76' 6.2
  9. 10K. Boogaard 8.5
  10. 11W. Bouziane ▼ 76' 7.6
  11. 9S. van Duijn 7.9

Dự bị 9

  1. 16J. Schipper
  2. 23K. Schilder
  3. 12H. de Wit ▲ 27' 6.6
  4. 14A. Ouaziz
  5. 15S. Simons
  6. 17J. Hartog
  7. 18D. van der Klaauw ▲ 76' 6.5
  8. 19Y. van den Ban
  9. 20A. Smits ▲ 76' 6.5

Thống kê

0111
210
54%Kiểm soát bóng46%
18Dứt điểm11
7Trúng đích6
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
11Phạt góc2
6Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
3Cứu thua5
445Chuyền bóng407
362Chuyền chính xác326
81%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

51Trận đấu40
109Ghi được66
84Thủng lưới81
2.14Bàn thắng mỗi trận1.65
10Giữ sạch lưới6
37Trên 2.5 bàn28
68Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu