Jong AZ vs Almere City FC
Tỷ số chung cuộc: Jong AZ 3-2 Almere City FC tại Eerste Divisie, 22 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong AZ thắng 5, hòa 0, Almere City FC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 3
- Sân vận động
- AFAS Trainingscomplex, Wijdewormer
- Trọng tài
- J. Rozendal
- Phong độ
- LLWWL Jong AZ
- WWWLW Almere City FC
- 7' I. Griffith · Z. Buurmeester 1-0
- 28' M. Dekker · P. Koopmeiners 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ T. Receveur ▼ M. Esajas
- 54' Wouter Goes
- 58' Hamdi Akujobi
- 61' ▲ L. Schouten ▼ P. Koopmeiners
- 61' ▲ D. Reverson ▼ Y. Barası
- 61' ▲ T. Poll ▼ L. Duijvestijn
- 61' ▲ Pascu ▼ B. van Hoeven
- 70' ▲ A. Limbombe ▼ L. Kromah
- 72' F. de Jong · Z. Buurmeester 3-0
- 75' 3-1 J. Hilterman · Pascu
- 81' ▲ T. Wildeboer ▼ S. Resink
- 82' Manel Royo
- 83' Thomas Poll
- 85' ▲ J. Addai ▼ S. Allouch
- 90'+3 3-2 T. Poll · A. Limbombe
- FT3-2
Đội hình
- 1S. Westerveld 6.3
- 2R. Lathouwers 6.3
- 3W. Goes 6.2
- 4M. Dekker ⚽ 8.3
- 5M. Engel 6.9
- 10F. de Jong ⚽ 7.7
- 6P. Koopmeiners ⇢ ▼ 61' 7.9
- 8Z. Buurmeester ⇢2 8.2
- 7I. Griffith ⚽ 7.2
- 9Y. Barası ▼ 61' 6.3
- 11S. Allouch ▼ 85' 7.7
Dự bị 10
- 18L. Schouten ▲ 61' 6.2
- 19D. Reverson ▲ 61' 6.2
- 17J. Addai ▲ 85' 6.7
- 15S. Dekkers
- 21E. Poku
- 12L. Postma
- 16D. Deen
- 14F. Stam
- 22R. Kewal
- 20N. Twisk
- 1N. Bakker 6.7
- 20H. Akujobi 7.0
- 4D. van Bruggen 6.3
- 22T. Barbet 6.9
- 23Manel Royo 6.5
- 36M. Esajas ▼ 46' 6.6
- 28S. Resink ▼ 81' 6.6
- 37L. Kromah ▼ 70' 6.0
- 10L. Duijvestijn ▼ 61' 6.9
- 21B. van Hoeven ▼ 61' 6.3
- 9J. Hilterman ⚽ 7.3
Dự bị 12
- 6T. Receveur ▲ 46' 6.9
- 5T. Poll ⚽ ▲ 61' 6.7
- 14Pascu ▲ 61' 6.9
- 7A. Limbombe ▲ 70' 7.0
- 34T. Wildeboer ▲ 81' 6.7
- 19M. Pouwels
- 3J. Jacobs
- 32J. Puriël
- 46N. Grootfaam
- 40A. Etemadi
- 26S. Keller
- 39J. Ritmeester van de Kamp
Thống kê
01⚑6
⚑930
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm16
7Trúng đích4
2Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm10
9Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn4
6Phạt góc9
3Việt vị1
6Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
2Cứu thua4
386Chuyền bóng461
276Chuyền chính xác355
72%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
47Trận đấu55
83Ghi được89
70Thủng lưới60
1.77Bàn thắng mỗi trận1.62
8Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn25
44Hiệp hai50