Almere City FC
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Jong AZ

Almere City FC vs Jong AZ

Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 0-3 Jong AZ tại Eerste Divisie, 6 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 5, hòa 0, Jong AZ thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 38
Sân vận động
Yanmar Stadion, Almere
Trọng tài
E. Blank
Phong độ
WWWLW Almere City FC
LLWWL Jong AZ
  1. HT0-0
  2. 46' L. Kromah B. van Hoeven
  3. 51' Fedde De Jong
  4. 56' J. Arweiler M. Pouwels
  5. 58' Nordin Bakker
  6. 65' I. Griffith P. Koopmeiners
  7. 65' M. Meerdink J. Duin
  8. 66' M. van Brederode E. Poku
  9. 68' 0-1 M. Meerdink · Z. Buurmeester
  10. 72' T. Wildeboer S. Resink
  11. 72' J. Puriel I. Alhaft
  12. 72' Q. Dekkers R. Lathouwers
  13. 77' F. Hammouti R. Leeuwin
  14. 77' 0-2 M. Taabouni · Q. Dekkers
  15. 82' Jeffry Puriel
  16. 84' M. Engel M. Kerkez
  17. 87' 0-3 M. Taabouni11m
  18. FT0-3

Đội hình

Almere City FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Bakens
  1. 22N. Bakker 7.3
  2. 3R. Leeuwin ▼ 77' 6.9
  3. 2B. van Vlerken 6.2
  4. 46T. Poll 6.2
  5. 17J. Jacobs 7.0
  6. 8D. Post 6.6
  7. 10L. Duijvestijn 7.2
  8. 28S. Resink ▼ 72' 6.7
  9. 11I. Alhaft ▼ 72' 6.3
  10. 21B. van Hoeven ▼ 46' 6.5
  11. 9M. Pouwels ▼ 56' 6.2

Dự bị 12

  1. 37L. Kromah ▲ 46' 7.2
  2. 19J. Arweiler ▲ 56' 6.3
  3. 34T. Wildeboer ▲ 72' 6.7
  4. 32J. Puriel ▲ 72' 6.5
  5. 23F. Hammouti ▲ 77' 6.2
  6. 1A. Etemadi
  7. 24S. Keller
  8. 4F. Helstrup
  9. 29G. Gauna
  10. 33J. Ritmeester van de Kamp
  11. 31J. Zimmerman
  12. 35J. Rullens
Jong AZ Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Martens
  1. 1B. Reus 7.5
  2. 2R. Lathouwers ▼ 72' 6.9
  3. 3T. Velthuis 7.9
  4. 5M. Kerkez ▼ 84' 7.3
  5. 4M. Dekker 7.2
  6. 10M. Taabouni ⚽2 8.2
  7. 6P. Koopmeiners ▼ 65' 6.9
  8. 7F. de Jong 6.6
  9. 8Z. Buurmeester 7.2
  10. 9J. Duin ▼ 65' 7.2
  11. 11E. Poku ▼ 66' 6.5

Dự bị 10

  1. 21I. Griffith ▲ 65' 6.9
  2. 19M. Meerdink ▲ 65' 7.7
  3. 20M. van Brederode ▲ 66' 6.5
  4. 12Q. Dekkers ▲ 72' 7.2
  5. 15M. Engel ▲ 84' 6.3
  6. 18B. Franken
  7. 16M. Bakker
  8. 17R. Kewal
  9. 22S. Allouch
  10. 14W. Goes

Thống kê

026
310
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm16
3Trúng đích8
7Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
6Phạt góc3
3Việt vị1
14Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
5Cứu thua3
397Chuyền bóng382
284Chuyền chính xác275
72%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Emmen
38 64 - 24 +40 83
2
FC Volendam
38 81 - 53 +28 75
3
FC Eindhoven
38 69 - 43 +26 71
4
ADO Den Haag
38 76 - 53 +23 67
5
Roda
38 77 - 50 +27 66
6
Excelsior
38 82 - 57 +25 66
7
Jong Ajax
38 82 - 63 +19 63
8
NAC Breda
38 60 - 45 +15 59
9
De Graafschap
38 52 - 43 +9 56
10
VVV Venlo
38 50 - 64 -14 48
11
Den Bosch
38 42 - 61 -19 47
12
Jong PSV U21
38 61 - 63 -2 44
13
Jong AZ
38 39 - 50 -11 42
14
Almere City FC
38 57 - 69 -12 41
15
FC OSS
38 48 - 62 -14 41
16
MVV
38 43 - 75 -32 40
17
Dordrecht
38 53 - 77 -24 39
18
Jong Utrecht
38 43 - 67 -24 38
19
Telstar
38 47 - 74 -27 35
20
Helmond Sport
38 39 - 72 -33 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

46Trận đấu41
69Ghi được43
82Thủng lưới58
1.5Bàn thắng mỗi trận1.05
9Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn18
26Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu