Jong AZ
2 : 5
FT · Hiệp một 1:4
·
Almere City FC

Jong AZ vs Almere City FC

Tỷ số chung cuộc: Jong AZ 2-5 Almere City FC tại Eerste Divisie, 15 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong AZ thắng 5, hòa 0, Almere City FC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 20
Sân vận động
AFAS Trainingscomplex, Wijdewormer
Trọng tài
L. Cantineau
Phong độ
LLWWL Jong AZ
WWWLW Almere City FC
  1. 9' 0-1 F. Helstrup · M. Kaandorp
  2. 21' 0-2 T. Verheydt · R. Koolwijk
  3. 31' Bram Franken
  4. 35' 0-3 D. Mirani
  5. 37' J. Duin 1-3
  6. 41' 1-4 M. Kaandorp · E. Sørensen
  7. HT1-4
  8. 46' F. De Jong M. Baars
  9. 62' R. Margaret J. Duin
  10. 66' S. Resink F. Hammouti
  11. 66' O. Bouyaghlafen M. Kaandorp
  12. 72' 1-5 O. Bouyaghlafen · E. Sørensen
  13. 75' S. Tunga R. Koolwijk
  14. 75' G. Gauna E. Sørensen
  15. 80' Z. Buurmeester B. Franken
  16. 84' Bram Van Vlerken
  17. 86' D. Breedijk F. Helstrup
  18. 90'+2 D. Kunst · F. De Jong 2-5
  19. FT2-5

Đội hình

Jong AZ Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Vonk
  1. 1M. Bakker 6.0
  2. 2J. Jacobs 6.0
  3. 5F. Gemmel 6.9
  4. 4T. Velthuis 6.2
  5. 10T. Oosting 6.2
  6. 6B. Franken ▼ 80' 6.3
  7. 3P. Koopmeiners 6.3
  8. 9J. Duin ▼ 62' 7.3
  9. 8D. Kunst 8.5
  10. 7M. Baars ▼ 46' 6.7
  11. 11S. Allouch 7.2

Dự bị 7

  1. 14F. De Jong ▲ 46' 7.0
  2. 18R. Margaret ▲ 62' 6.2
  3. 15Z. Buurmeester ▲ 80' 6.3
  4. 21I. Griffith
  5. 17E. Biberoğlu
  6. 12Q. Dekkers
  7. 16S. Westerveld
Almere City FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: O. Tobiasen
  1. 22M. Woud 6.7
  2. 4F. Helstrup ▼ 86' 7.3
  3. 2B. van Vlerken 6.7
  4. 14D. Mirani 7.6
  5. 12T. Lesquoy 7.3
  6. 23F. Hammouti ▼ 66' 6.3
  7. 8R. Koolwijk ▼ 75' 7.6
  8. 6T. Receveur 7.3
  9. 9T. Verheydt 7.7
  10. 10E. Sørensen ⇢2 ▼ 75' 7.7
  11. 24M. Kaandorp ▼ 66' 8.6

Dự bị 11

  1. 28S. Resink ▲ 66' 6.6
  2. 20O. Bouyaghlafen ▲ 66' 7.5
  3. 18S. Tunga ▲ 75' 6.3
  4. 29G. Gauna ▲ 75' 6.2
  5. 15D. Breedijk ▲ 86'
  6. 17A. Bensabouh
  7. 5D. Blackson
  8. 1A. Etemadi
  9. 26R. Mannes
  10. 27J. Margaritha
  11. 21S. Keller

Thống kê

016
610
52%Kiểm soát bóng48%
19Dứt điểm15
7Trúng đích8
8Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm14
9Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn2
6Phạt góc6
1Việt vị2
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
3Cứu thua5
465Chuyền bóng403
395Chuyền chính xác323
85%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cambuur
38 109 - 36 +73 92
2
GO Ahead Eagles
38 62 - 25 +37 77
3
De Graafschap
38 67 - 47 +20 77
4
Almere City FC
38 75 - 48 +27 75
5
NAC Breda
38 75 - 41 +34 73
6
FC Volendam
38 79 - 52 +27 66
7
NEC Nijmegen
38 68 - 45 +23 66
8
Roda
38 67 - 61 +6 57
9
Excelsior
38 65 - 66 -1 48
10
FC OSS
38 40 - 57 -17 47
11
MVV
38 50 - 72 -22 46
12
Helmond Sport
38 51 - 68 -17 45
13
Telstar
38 57 - 61 -4 41
14
Jong PSV U21
38 54 - 65 -11 40
15
FC Eindhoven
38 50 - 62 -12 40
16
Jong Ajax
38 55 - 71 -16 40
17
Jong AZ
38 56 - 92 -36 38
18
Jong Utrecht
38 53 - 77 -24 35
19
Den Bosch
38 59 - 85 -26 32
20
Dordrecht
38 36 - 97 -61 27
Thăng hạng Play-off

So sánh

41Trận đấu45
64Ghi được85
99Thủng lưới59
1.56Bàn thắng mỗi trận1.89
3Giữ sạch lưới17
31Trên 2.5 bàn25
31Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu