Jong AZ vs Almere City FC
Tỷ số chung cuộc: Jong AZ 2-1 Almere City FC tại Eerste Divisie, 9 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong AZ thắng 5, hòa 0, Almere City FC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 1
- Sân vận động
- AFAS Trainingscomplex, Wijdewormer
- Trọng tài
- M. Vos
- Phong độ
- LLWWL Jong AZ
- WWWLW Almere City FC
- 20' 0-1 P. Koopmeinersphản lưới
- HT0-1
- 46' ▲ Y. Barası ▼ J. Duin
- 46' ▲ I. Alhaft ▼ A. Ahannach
- 67' Zico Buurmeester
- 68' ▲ R. Margaret ▼ I. Griffith
- 74' R. Margaret · P. Koopmeiners 1-1
- 75' ▲ S. Resink ▼ R. Koolwijk
- 81' Y. Barası · F. de Jong 2-1
- 82' ▲ R. Sedláček ▼ F. de Jong
- 82' ▲ B. van Hoeven ▼ O. Bouyaghlafen
- 85' ▲ J. Arweiler ▼ F. Helstrup
- 90'+2 ▲ R. Kewal ▼ M. Taabouni
- FT2-1
Đội hình
- 1B. Reus 6.9
- 2J. Jacobs 6.3
- 5M. Gullit 6.9
- 4T. Velthuis 6.7
- 3J. Berkhout 6.5
- 11M. Taabouni ▼ 90' 7.2
- 6P. Koopmeiners ⇢ 7.9
- 10F. de Jong ⇢ ▼ 82' 6.9
- 8Z. Buurmeester 6.9
- 9J. Duin ▼ 46' 6.5
- 7I. Griffith ▼ 68' 6.2
Dự bị 11
- 19Y. Barası ⚽ ▲ 46' 7.0
- 17R. Margaret ⚽ ▲ 68' 7.5
- 20R. Sedláček ▲ 82' 6.3
- 22R. Kewal ▲ 90'
- 15M. Engel
- 16S. Westerveld
- 12F. Gemmel
- 14S. Dirks
- 21M. Dekker
- 18B. Franken
- 23N. Twisk
- 22M. Woud 6.2
- 3R. Leeuwin 6.7
- 4F. Helstrup ▼ 85' 6.6
- 2B. van Vlerken 6.9
- 12T. Lesquoy 6.7
- 8R. Koolwijk ▼ 75' 7.5
- 6T. Receveur 7.0
- 7A. Ahannach ▼ 46' 6.9
- 10L. Duijvestijn 7.2
- 20O. Bouyaghlafen ▼ 82' 6.6
- 9M. Pouwels 7.2
Dự bị 7
- 11I. Alhaft ▲ 46' 6.6
- 28S. Resink ▲ 75' 6.9
- 21B. van Hoeven ▲ 82' 6.7
- 19J. Arweiler ▲ 85' 6.7
- 24S. Keller
- 15D. Breedijk
- 5S. Tunga
Thống kê
01⚑3
⚑300
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm14
2Trúng đích2
8Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn3
3Phạt góc3
1Việt vị0
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng0
2Cứu thua0
435Chuyền bóng450
343Chuyền chính xác358
79%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
41Trận đấu46
43Ghi được69
58Thủng lưới82
1.05Bàn thắng mỗi trận1.5
8Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn31
24Hiệp hai26