Almere City FC vs Jong AZ
Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 2-1 Jong AZ tại Eerste Divisie, 7 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 5, hòa 0, Jong AZ thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 32
- Sân vận động
- Yanmar Stadion, Almere
- Trọng tài
- W. Wiersma
- Phong độ
- WWWLW Almere City FC
- LLWWL Jong AZ
- -5' Jayen Gerold
- 28' 0-1 Y. Barası · L. Postma
- 29' Lewis Schouten
- 38' H. Akujobi 1-1
- 42' S. Resink 2-1
- HT2-1
- 61' ▲ D. Beukers ▼ F. Stam
- 62' ▲ R. Daal ▼ R. Kewal
- 64' Loek Postma
- 68' ▲ M. Corryn ▼ Pascu
- 72' ▲ M. Esajas ▼ M. Corryn
- 72' ▲ N. Grootfaam ▼ H. Akujobi
- 74' ▲ J. Gerold ▼ J. van Aken
- 74' ▲ D. Reverson ▼ N. Twisk
- 84' ▲ D. Kwakman ▼ L. Schouten
- 85' ▲ I. Alhaft ▼ L. Duijvestijn
- 85' ▲ Manel Royo ▼ T. Poll
- FT2-1
Đội hình
- 1N. Bakker 6.9
- 20H. Akujobi ⚽ ▼ 72' 7.6
- 3J. Jacobs 7.2
- 4D. van Bruggen 6.3
- 22T. Barbet 6.6
- 18Álvaro Peña 7.2
- 28S. Resink ⚽ 7.9
- 14Pascu ▼ 68' 6.9
- 10L. Duijvestijn ▼ 85' 6.7
- 5T. Poll ▼ 85' 6.5
- 17K. Hansen 6.3
Dự bị 12
- 21M. Corryn ▲ 68'
- 36M. Esajas ▲ 72' 7.0
- 46N. Grootfaam ▲ 72' 6.6
- 11I. Alhaft ▲ 85' 6.6
- 23Manel Royo ▲ 85' 6.3
- 27R. van La Parra
- 25J. Smeets
- 9J. Hilterman
- 32J. Puriël
- 26S. Keller
- 40A. Etemadi
- 35J. Rullens
- 1R. Owusu-Oduro 7.2
- 2J. van Aken ▼ 74' 6.2
- 3L. Postma ⇢ 7.3
- 4M. Engel 6.5
- 5F. Stam ▼ 61' 6.5
- 6N. Twisk ▼ 74' 6.3
- 8L. Schouten ▼ 84' 6.7
- 7I. Griffith 6.2
- 10F. de Jong 7.2
- 11R. Kewal ▼ 62' 6.2
- 9Y. Barası ⚽ 7.9
Dự bị 8
- 12D. Beukers ▲ 61' 6.9
- 20R. Daal ▲ 62' 6.5
- 17J. Gerold ▲ 74' 6.7
- 18D. Reverson ▲ 74' 6.2
- 14D. Kwakman ▲ 84' 6.7
- 19N. Koster
- 15J. Esajas
- 16T. Kuijsten
Thống kê
00⚑5
⚑430
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm8
8Trúng đích5
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
5Phạt góc4
1Việt vị2
15Phạm lỗi5
0Thẻ vàng3
4Cứu thua6
391Chuyền bóng482
284Chuyền chính xác380
73%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
55Trận đấu47
89Ghi được83
60Thủng lưới70
1.62Bàn thắng mỗi trận1.77
20Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn28
50Hiệp hai44