Almere City FC vs Jong AZ
Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 2-0 Jong AZ tại Eerste Divisie, 6 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 5, hòa 0, Jong AZ thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 11
- Sân vận động
- Yanmar Stadion, Almere
- Trọng tài
- S. Teuben
- Phong độ
- WWWLW Almere City FC
- LWWLD Jong AZ
- 13' Yusuf Barasi
- 29' ▲ S. Harrison ▼ T. Verheydt
- 44' Jorn Berkhout
- HT0-0
- 54' ▲ D. Breedijk ▼ F. Helstrup
- 59' Damon Mirani
- 64' ▲ S. Allouch ▼ F. Druijf
- 67' ▲ F. De Jong ▼ M. Taabouni
- 67' ▲ M. Baars ▼ H. Evjen
- 73' D. Mirani · R. Koolwijk 1-0
- 76' M. Kaandorp · S. Harrison 2-0
- 84' ▲ R. Margaret ▼ Y. Barasi
- 87' ▲ G. Gauna ▼ M. Kaandorp
- 88' ▲ A. Bensabouh ▼ R. Koolwijk
- FT2-0
Đội hình
- 22M. Woud 7.9
- 4F. Helstrup ▼ 54' 6.9
- 2B. van Vlerken 6.6
- 14D. Mirani ⚽ 8.6
- 5D. Blackson 7.2
- 23F. Hammouti 6.2
- 8R. Koolwijk ⇢ ▼ 88' 7.2
- 6T. Receveur 6.9
- 9T. Verheydt ▼ 29' 6.7
- 20O. Bouyaghlafen 7.2
- 24M. Kaandorp ⚽ ▼ 87' 7.9
Dự bị 11
- 19S. Harrison ▲ 29' 6.9
- 15D. Breedijk ▲ 54' 6.7
- 29G. Gauna ▲ 87' 6.2
- 17A. Bensabouh ▲ 88'
- 27J. Margaritha
- 12T. Lesquoy
- 16R. Reemnet
- 21S. Keller
- 26G. Beaumont
- 1A. Etemadi
- 28J. Puriel
- 1B. Reus 7.2
- 2R. Lathouwers 6.9
- 3J. Jacobs 6.2
- 4J. Berkhout 6.9
- 5J. Familio-Castillo 6.6
- 8T. Oosting 6.7
- 7H. Evjen ▼ 67' 6.9
- 10M. Taabouni ▼ 67' 7.5
- 6P. Koopmeiners 7.9
- 9F. Druijf ▼ 64' 6.9
- 11Y. Barasi ▼ 84' 6.7
Dự bị 9
- 21S. Allouch ▲ 64' 7.0
- 17F. De Jong ▲ 67' 6.7
- 20M. Baars ▲ 67' 6.9
- 19R. Margaret ▲ 84' 6.3
- 12S. Dirks
- 16Elber Evora
- 18D. Kunst
- 14B. Franken
- 15Z. Buurmeester
Thống kê
01⚑7
⚑920
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm14
7Trúng đích5
0Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn6
7Phạt góc9
2Việt vị0
15Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
5Cứu thua5
393Chuyền bóng484
302Chuyền chính xác384
77%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 109 - 36 | +73 | 92 | |
| 2 | 38 | 62 - 25 | +37 | 77 | |
| 3 | 38 | 67 - 47 | +20 | 77 | |
| 4 | 38 | 75 - 48 | +27 | 75 | |
| 5 | 38 | 75 - 41 | +34 | 73 | |
| 6 | 38 | 79 - 52 | +27 | 66 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 66 | |
| 8 | 38 | 67 - 61 | +6 | 57 | |
| 9 | 38 | 65 - 66 | -1 | 48 | |
| 10 | 38 | 40 - 57 | -17 | 47 | |
| 11 | 38 | 50 - 72 | -22 | 46 | |
| 12 | 38 | 51 - 68 | -17 | 45 | |
| 13 | 38 | 57 - 61 | -4 | 41 | |
| 14 | 38 | 54 - 65 | -11 | 40 | |
| 15 | 38 | 50 - 62 | -12 | 40 | |
| 16 | 38 | 55 - 71 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 56 - 92 | -36 | 38 | |
| 18 | 38 | 53 - 77 | -24 | 35 | |
| 19 | 38 | 59 - 85 | -26 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 97 | -61 | 27 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
45Trận đấu41
85Ghi được64
59Thủng lưới99
1.89Bàn thắng mỗi trận1.56
17Giữ sạch lưới3
25Trên 2.5 bàn31
38Hiệp hai31