Almere City FC
2 : 4
FT · Hiệp một 2:0
·
Jong PSV U21

Almere City FC vs Jong PSV U21

Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 2-4 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 12 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 5, hòa 1, Jong PSV U21 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 5
Sân vận động
Yanmar Stadion, Almere
Phong độ
WWWLW Almere City FC
DDWLD Jong PSV U21
  1. 7' Ayodele Thomas
  2. 16' B. Burgering 1-0
  3. 33' B. Burgering · A. Sam 2-0
  4. HT2-0
  5. 54' 2-1 J. Koller · T. Abed
  6. 56' Eus Waayers
  7. 62' M. Engel T. Bijleveld
  8. 62' H. el Dahri M. de Haan
  9. 62' N. Verkooijen J. Koller
  10. 66' Ferdy Druijf
  11. 69' 2-2 N. Verkooijen
  12. 74' 2-3 A. Thomas · R. van de Riet
  13. 75' E. Poku F. Druijf
  14. 75' O. de Nijs J. Rijkhoff
  15. 75' B. Huisman J. Kadile
  16. 76' S. Bouhoudane R. van Duiven
  17. 76' S. Sidibe J. Bawuah
  18. 84' E. Bassey R. van de Riet
  19. 84' Y. Raap E. Waayers
  20. 86' Misha Engel
  21. 88' 2-4 S. Bouhoudane · T. Abed
  22. 90'+3 Amoah Foah-Sam
  23. FT2-4

Đội hình

Almere City FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jeroen Rijsdijk
  1. 1J. Wendlinger 6.2
  2. 25A. Sam 6.6
  3. 3J. Jacobs 6.2
  4. 4J. Lawrence 6.2
  5. 5T. Bijleveld ▼ 62' 6.6
  6. 8M. de Haan ▼ 62' 6.9
  7. 6E. Cornelisse 6.6
  8. 7B. Burgering ⚽2 8.7
  9. 10J. Rijkhoff ▼ 75' 6.2
  10. 11J. Kadile ▼ 75' 6.6
  11. 9F. Druijf ▼ 75' 6.7

Dự bị 12

  1. 12T. Kuijsten
  2. 30J. van der Wilt
  3. 2B. Reith
  4. 15M. Engel ▲ 62' 5.6
  5. 17E. Poku ▲ 75' 7.0
  6. 19O. de Nijs ▲ 75' 6.6
  7. 20J. Kalisvaart
  8. 21H. el Dahri ▲ 62' 6.5
  9. 24G. Beaumont
  10. 26T. van der Zeeuw
  11. 29B. Huisman ▲ 75' 6.5
  12. 33J. van Gom
Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Stijn Schaars
  1. 24N. Schiks 6.9
  2. 33E. Waayers ▼ 84' 5.9
  3. 14F. Merien 6.5
  4. 4S. van der Plas 6.9
  5. 5R. van de Riet ▼ 84' 6.6
  6. 8J. Bawuah ▼ 76' 7.2
  7. 20J. Koller ▼ 62' 7.2
  8. 31N. Fernandez 6.7
  9. 7T. Abed ⇢2 8.2
  10. 9R. van Duiven ▼ 76' 6.6
  11. 11A. Thomas 7.5

Dự bị 8

  1. 17M. Bahaty
  2. 2E. Bassey ▲ 84' 6.9
  3. 19S. Bouhoudane ▲ 76' 7.7
  4. 3M. Bresser
  5. 16K. Ngom
  6. 15Y. Raap ▲ 84' 6.9
  7. 6S. Sidibe ▲ 76' 6.3
  8. 21N. Verkooijen ▲ 62' 7.7

Thống kê

037
720
34%Kiểm soát bóng66%
26Dứt điểm17
7Trúng đích11
8Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm5
14Sút ngoài vòng cấm12
11Bị chặn4
7Phạt góc7
0Việt vị1
14Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
6Cứu thua5
236Chuyền bóng494
169Chuyền chính xác419
72%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

51Trận đấu44
109Ghi được76
84Thủng lưới74
2.14Bàn thắng mỗi trận1.73
10Giữ sạch lưới8
37Trên 2.5 bàn29
68Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu