Almere City FC vs Jong PSV U21
Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 3-5 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 22 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 5, hòa 1, Jong PSV U21 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 12
- Sân vận động
- Yanmar Stadion, Almere
- Trọng tài
- S. Dröge
- Phong độ
- WWWLW Almere City FC
- WDDWL Jong PSV U21
- 11' I. Alhaft · M. Pouwels 1-0
- 15' 1-1 J. Bakayoko · M. Tielemans
- 16' ▲ E. van de Blaak ▼ Luis Felipe
- 25' M. Pouwels · B. van Hoeven 2-1
- 33' 2-2 I. Saibari · M. Tielemans
- HT2-2
- 53' 2-3 D. Sealy · M. Tielemans
- 54' ▲ T. Poll ▼ T. Lesquoy
- 62' ▲ E. Matuta ▼ M. Kjølø
- 62' ▲ N. Markelo ▼ Y. Bahadır
- 68' ▲ T. Receveur ▼ S. Resink
- 68' ▲ J. Puriel ▼ B. van Hoeven
- 79' Emmanuel Matuta
- 80' ▲ T. van Leeuwen ▼ I. Alhaft
- 80' ▲ J. Arweiler ▼ J. Smeets
- 82' ▲ S. Colyn ▼ M. Romero
- 82' ▲ M. Nassoh ▼ M. Tielemans
- 83' 2-4 D. Sealy · N. Markelo
- 85' 2-5 D. Sealy
- 88' Jenson Seelt
- 90'+1 M. Pouwels11m 3-5
- FT3-5
Đội hình
- 22M. Woud 5.5
- 3R. Leeuwin 6.9
- 4F. Helstrup 6.2
- 2B. van Vlerken 6.2
- 12T. Lesquoy ▼ 54' 6.2
- 25J. Smeets ▼ 80' 6.3
- 10L. Duijvestijn 6.5
- 28S. Resink ▼ 68' 6.2
- 11I. Alhaft ⚽ ▼ 80' 7.2
- 21B. van Hoeven ⇢ ▼ 68' 6.9
- 9M. Pouwels ⚽2 ⇢ 8.2
Dự bị 11
- 46T. Poll ▲ 54' 6.5
- 6T. Receveur ▲ 68' 6.3
- 32J. Puriel ▲ 68' 6.6
- 37T. van Leeuwen ▲ 80' 6.2
- 19J. Arweiler ▲ 80' 6.9
- 34T. Wildeboer
- 1A. Etemadi
- 5S. Tunga
- 23F. Hammouti
- 36M. Esajas
- 35J. Rullens
- 1M. Delanghe 5.9
- 5D. Vos 6.3
- 2Y. Bahadır ▼ 62' 6.7
- 3J. Seelt 5.9
- 4Luis Felipe ▼ 16' 6.7
- 6M. Kjølø ▼ 62' 6.9
- 8M. Tielemans ⇢3 ▼ 82' 8.2
- 10I. Saibari ⚽ 7.3
- 9M. Romero ▼ 82' 6.9
- 11D. Sealy ⚽3 9.5
- 7J. Bakayoko ⚽ 7.9
Dự bị 10
- 13E. van de Blaak ▲ 16' 6.9
- 14E. Matuta ▲ 62' 6.5
- 12N. Markelo ▲ 62' 6.9
- 18S. Colyn ▲ 82' 6.9
- 20M. Nassoh ▲ 82' 6.3
- 15L. Comenencia
- 16A. van Lare
- 17D. Timan
- 19C. Touré
- 23T. Bodak
Thống kê
00⚑4
⚑620
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm11
3Trúng đích7
7Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn2
4Phạt góc6
0Việt vị1
11Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
2Cứu thua0
425Chuyền bóng501
352Chuyền chính xác422
83%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
46Trận đấu41
69Ghi được62
82Thủng lưới70
1.5Bàn thắng mỗi trận1.51
9Giữ sạch lưới5
31Trên 2.5 bàn24
26Hiệp hai33