Almere City FC vs Jong PSV U21
Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 1-1 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 12 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 5, hòa 1, Jong PSV U21 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 38
- Sân vận động
- Yanmar Stadion, Almere
- Trọng tài
- M. Perez
- Phong độ
- WWWLW Almere City FC
- WDDWL Jong PSV U21
- 24' Ruggero Mannes
- 45' Frederik Helstrup
- HT0-0
- 46' ▲ F. Hammouti ▼ R. Mannes
- 46' ▲ K. Kristinsson ▼ I. Saibari
- 48' 0-1 F. Oppegård · K. Kristinsson
- 66' ▲ O. Bouyaghlafen ▼ J. Yeboah
- 66' ▲ T. Lesquoy ▼ F. Helstrup
- 68' D. Breedijk · R. Koolwijk 1-1
- 69' Jorrit Smeets
- 71' ▲ M. Tielemans ▼ M. Kjølø
- 71' ▲ J. Bakayoko ▼ N. Thomas
- 76' ▲ D. Rigo ▼ M. Doudah
- 87' ▲ R. Balker ▼ F. Hammouti
- 88' Thomas Verheydt
- 89' ▲ J. Seelt ▼ J. Antonisse
- 90' Thibaut Lesquoy
- FT1-1
Đội hình
- 22M. Woud 6.9
- 4F. Helstrup ▼ 66' 6.7
- 14D. Mirani 7.0
- 15D. Breedijk ⚽ 8.2
- 26R. Mannes ▼ 46' 6.6
- 8R. Koolwijk ⇢ 7.3
- 6T. Receveur 6.9
- 25J. Smeets 7.0
- 9T. Verheydt 7.5
- 11I. Alhaft 6.9
- 39J. Yeboah ▼ 66' 6.9
Dự bị 12
- 23F. Hammouti ▲ 46' 6.3
- 20O. Bouyaghlafen ▲ 66' 6.7
- 12T. Lesquoy ▲ 66' 7.3
- 3R. Balker ▲ 87' 6.7
- 18S. Tunga
- 29G. Gauna
- 28S. Resink
- 19J. Puriel
- 24M. Kaandorp
- 5D. Blackson
- 17A. Bensabouh
- 1A. Etemadi
- 1M. Spenkelink 8.7
- 3T. Daverveld 6.9
- 2S. Sambo 7.2
- 4D. Vos 6.6
- 5F. Oppegård ⚽ 7.6
- 8M. Doudah ▼ 76' 7.2
- 10M. Kjølø ▼ 71' 6.6
- 6E. Matuta 6.7
- 9I. Saibari ▼ 46' 6.3
- 7N. Thomas ▼ 71' 6.6
- 11J. Antonisse ▼ 89' 6.9
Dự bị 9
- 19K. Kristinsson ▲ 46' 7.0
- 15M. Tielemans ▲ 71' 6.7
- 17J. Bakayoko ▲ 71' 6.9
- 14D. Rigo ▲ 76' 6.7
- 12J. Seelt ▲ 89' 6.3
- 23K. Peersman
- 18M. Nassoh
- 13M. Jimenez
- 16K. van Dorp
Thống kê
14⚑9
⚑300
58%Kiểm soát bóng42%
23Dứt điểm10
9Trúng đích4
10Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn4
9Phạt góc3
3Việt vị1
14Phạm lỗi10
4Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua8
489Chuyền bóng359
404Chuyền chính xác269
83%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 109 - 36 | +73 | 92 | |
| 2 | 38 | 62 - 25 | +37 | 77 | |
| 3 | 38 | 67 - 47 | +20 | 77 | |
| 4 | 38 | 75 - 48 | +27 | 75 | |
| 5 | 38 | 75 - 41 | +34 | 73 | |
| 6 | 38 | 79 - 52 | +27 | 66 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 66 | |
| 8 | 38 | 67 - 61 | +6 | 57 | |
| 9 | 38 | 65 - 66 | -1 | 48 | |
| 10 | 38 | 40 - 57 | -17 | 47 | |
| 11 | 38 | 50 - 72 | -22 | 46 | |
| 12 | 38 | 51 - 68 | -17 | 45 | |
| 13 | 38 | 57 - 61 | -4 | 41 | |
| 14 | 38 | 54 - 65 | -11 | 40 | |
| 15 | 38 | 50 - 62 | -12 | 40 | |
| 16 | 38 | 55 - 71 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 56 - 92 | -36 | 38 | |
| 18 | 38 | 53 - 77 | -24 | 35 | |
| 19 | 38 | 59 - 85 | -26 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 97 | -61 | 27 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
45Trận đấu39
85Ghi được54
59Thủng lưới66
1.89Bàn thắng mỗi trận1.38
17Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn22
38Hiệp hai32