Jong PSV U21 vs Almere City FC
Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 0-1 Almere City FC tại Eerste Divisie, 7 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 4, hòa 1, Almere City FC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 14
- Sân vận động
- PSV Campus De Herdgang, Eindhoven
- Trọng tài
- S. Teuben
- Phong độ
- WDDWL Jong PSV U21
- WWWLW Almere City FC
- HT0-0
- 53' Álvaro Peña
- 60' Sávio
- 60' Joey Jacobs
- 63' ▲ J. van Duiven ▼ F. Fofana
- 68' ▲ H. Akujobi ▼ J. Jacobs
- 68' ▲ M. Pouwels ▼ A. Limbombe
- 75' ▲ J. Antonisse ▼ Sávio
- 75' ▲ M. Nassoh ▼ A. Doudah
- 80' 0-1 I. Alhaft
- 84' Jeredy Hilterman
- 84' ▲ S. Colyn ▼ R. Ledezma
- 84' ▲ D. Sealy ▼ J. Bakayoko
- 84' ▲ Pascu ▼ J. Hilterman
- 89' ▲ B. van Hoeven ▼ I. Alhaft
- 89' ▲ D. Post ▼ S. Resink
- FT0-1
Đội hình
- 1N. Schiks 6.3
- 2E. van de Blaak 6.9
- 3J. Seelt 7.3
- 4D. Vos 6.9
- 5F. Oppegård 6.6
- 8A. Doudah ▼ 75' 6.9
- 10R. Ledezma ▼ 84' 6.7
- 6M. Tielemans 7.0
- 7J. Bakayoko ▼ 84' 6.5
- 9F. Fofana ▼ 63' 6.2
- 11Sávio ▼ 75' 6.9
Dự bị 12
- 19J. van Duiven ▲ 63' 6.7
- 21J. Antonisse ▲ 75' 6.5
- 20M. Nassoh ▲ 75' 6.9
- 18S. Colyn ▲ 84' 6.9
- 17D. Sealy ▲ 84' 6.3
- 24A. Priske
- 23T. Smolenaars
- 26M. Jiménez
- 22D. Arts
- 14F. Leysen
- 16T. Bodak
- 15K. Jansen
- 1N. Bakker 7.7
- 3J. Jacobs ▼ 68' 6.9
- 4D. van Bruggen 6.9
- 22T. Barbet 6.9
- 23Manel Royo 7.3
- 11I. Alhaft ⚽ ▼ 89' 7.2
- 18Álvaro Peña 6.5
- 28S. Resink ▼ 89' 7.5
- 10L. Duijvestijn 6.2
- 9J. Hilterman ▼ 84' 6.9
- 7A. Limbombe ▼ 68' 7.3
Dự bị 11
- 20H. Akujobi ▲ 68' 6.6
- 19M. Pouwels ▲ 68' 6.7
- 14Pascu ▲ 84' 6.7
- 21B. van Hoeven ▲ 89'
- 8D. Post ▲ 89'
- 39J. Ritmeester van de Kamp
- 40A. Etemadi
- 26S. Keller
- 6T. Receveur
- 46N. Grootfaam
- 25J. Smeets
Thống kê
01⚑2
⚑730
53%Kiểm soát bóng47%
7Dứt điểm8
3Trúng đích2
4Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn2
2Phạt góc7
1Việt vị1
5Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
1Cứu thua3
479Chuyền bóng424
394Chuyền chính xác348
82%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu55
68Ghi được89
69Thủng lưới60
1.58Bàn thắng mỗi trận1.62
4Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn25
40Hiệp hai50