Almere City FC
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Jong PSV U21

Almere City FC vs Jong PSV U21

Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 1-2 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 3 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 5, hòa 1, Jong PSV U21 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 23
Sân vận động
Yanmar Stadion, Almere
Trọng tài
K. Puts
Phong độ
WWWLW Almere City FC
WDDWL Jong PSV U21
  1. 23' 0-1 J. van Duiven · I. Babadi
  2. 37' Manel Royo
  3. 40' Jason van Duiven
  4. HT0-1
  5. 46' J. Smeets S. Resink
  6. 46' L. Duijvestijn Pascu
  7. 62' Fedde Leysen
  8. 65' S. Colyn E. Geerts
  9. 67' 0-2 J. van Duiven
  10. 68' I. Alhaft A. Limbombe
  11. 74' Simon Colyn
  12. 80' T. Poll Manel Royo
  13. 80' M. Corryn J. Pinas
  14. 81' M. Jiménez I. Babadi
  15. 83' I. Bougafer D. Sealy
  16. 83' L. Duijvestijn11m 1-2
  17. 90'+2 Kjell Peersman
  18. 90'+6 M. Dams M. Tielemans
  19. 90'+6 A. Priske J. van Duiven
  20. FT1-2

Đội hình

Almere City FC Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: A. Pastoor
  1. 1N. Bakker 6.2
  2. 20H. Akujobi 6.9
  3. 38J. Pinas ▼ 80' 7.0
  4. 22T. Barbet 6.3
  5. 23Manel Royo ▼ 80' 6.9
  6. 39J. Ritmeester van de Kamp 7.0
  7. 18Álvaro Peña 7.3
  8. 28S. Resink ▼ 46' 6.6
  9. 14Pascu ▼ 46' 6.5
  10. 9J. Hilterman 6.9
  11. 7A. Limbombe ▼ 68' 6.9

Dự bị 12

  1. 25J. Smeets ▲ 46' 7.3
  2. 10L. Duijvestijn ▲ 46' 6.9
  3. 11I. Alhaft ▲ 68' 6.7
  4. 5T. Poll ▲ 80' 6.6
  5. 21M. Corryn ▲ 80' 6.3
  6. 35J. Rullens
  7. 34T. Wildeboer
  8. 17K. Hansen
  9. 46N. Grootfaam
  10. 40A. Etemadi
  11. 36M. Esajas
  12. 26S. Keller
Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Ramzi
  1. 1K. Peersman 7.5
  2. 2L. Comenencia 6.2
  3. 3J. Seelt 7.3
  4. 4E. van de Blaak 7.6
  5. 5F. Leysen 6.7
  6. 10M. Nassoh 5.9
  7. 6M. Tielemans ▼ 90' 7.5
  8. 7D. Sealy ▼ 83' 6.6
  9. 8E. Geerts ▼ 65' 7.2
  10. 11I. Babadi ▼ 81' 7.3
  11. 9J. van Duiven ⚽2 ▼ 90' 8.5

Dự bị 8

  1. 20S. Colyn ▲ 65' 6.3
  2. 18M. Jiménez ▲ 81' 6.2
  3. 21I. Bougafer ▲ 83' 6.2
  4. 14M. Dams ▲ 90'
  5. 19A. Priske ▲ 90'
  6. 23R. Steur
  7. 15R. Tytens
  8. 16N. Schiks

Thống kê

019
240
58%Kiểm soát bóng42%
24Dứt điểm5
7Trúng đích3
8Chệch đích1
16Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm2
9Bị chặn1
9Phạt góc2
2Việt vị2
8Phạm lỗi17
1Thẻ vàng4
1Cứu thua5
478Chuyền bóng366
387Chuyền chính xác260
81%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

55Trận đấu43
89Ghi được68
60Thủng lưới69
1.62Bàn thắng mỗi trận1.58
20Giữ sạch lưới4
25Trên 2.5 bàn28
50Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu