Jong Ajax
4 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Jong AZ

Jong Ajax vs Jong AZ

Tỷ số chung cuộc: Jong Ajax 4-1 Jong AZ tại Eerste Divisie, 18 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong Ajax thắng 3, hòa 1, Jong AZ thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 2
Phong độ
LWDWL Jong Ajax
LLWWL Jong AZ
  1. 1' K. Wolff 1-0
  2. 12' 1-1 S. van Duijn11m
  3. 28' K. Wolff · G. Alders 2-1
  4. 34' Sem van Duijn
  5. 43' K. Inge E. Dijkstra
  6. HT2-1
  7. 46' D. O'Niel J. Faberski
  8. 46' M. Menu D. Kwakman
  9. 46' A. Smits J. Hartog
  10. 46' Y. van den Ban M. Dekker
  11. 63' Rayane Bounida
  12. 70' R. van de Pavert G. Alders
  13. 78' Ryan van de Pavert
  14. 78' A. Ouazane K. Wolff
  15. 78' D. van der Vaart R. Bounida
  16. 88' L. Messori S. Steur
  17. 88' R. Robbemond K. Boogaard
  18. 90'+6 Hobie Verhulst
  19. 90' D. O'Niel 3-1
  20. 90' D. Konadu11m 4-1
  21. FT4-1

Đội hình

Jong Ajax Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dave Louiszoon
  1. 1P. Reverson 7.7
  2. 2A. Appiah 6.6
  3. 3J. Johnson 7.3
  4. 4A. Kaplan 7.0
  5. 5L. Jetten 7.5
  6. 8S. Steur ▼ 88' 7.2
  7. 6G. Alders ▼ 70' 7.2
  8. 7J. Faberski ▼ 46' 6.6
  9. 10R. Bounida ▼ 78' 6.3
  10. 11K. Wolff ⚽2 ▼ 78' 9.2
  11. 9D. Konadu 7.0

Dự bị 10

  1. 12C. Setford
  2. 15R. van de Pavert ▲ 70' 7.3
  3. 18L. Messori ▲ 88' 6.9
  4. 19A. Ouazane ▲ 78' 6.9
  5. 21D. O'Niel ▲ 46' 8.2
  6. 17D. van der Vaart ▲ 78' 7.0
  7. 16D. Kalokoh
  8. 22Z. Ouazane
  9. 23S. Vink
  10. 20E. Unuvar
Jong AZ Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frank Peereboom
  1. 1H. Verhulst 5.9
  2. 2E. Dijkstra ▼ 43' 5.7
  3. 3B. van Duijl 6.7
  4. 4M. Dekker ▼ 46' 7.2
  5. 5J. Esajas 7.2
  6. 6N. Twisk 7.0
  7. 8K. Boogaard ▼ 88' 6.9
  8. 7J. Hartog ▼ 46' 6.3
  9. 10D. Kwakman ▼ 46' 6.5
  10. 11K. Toppenberg 5.9
  11. 9S. van Duijn 6.5

Dự bị 9

  1. 23J. Schipper
  2. 16K. Zeggen
  3. 15K. Inge ▲ 43' 5.7
  4. 12M. Menu ▲ 46' 6.9
  5. 14B. Budko
  6. 20R. Robbemond ▲ 88' 6.3
  7. 18A. Smits ▲ 46' 6.3
  8. 19Y. van den Ban ▲ 46' 6.2
  9. 17D. van der Klaauw

Thống kê

022
620
36%Kiểm soát bóng64%
10Dứt điểm17
7Trúng đích7
1Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn3
2Phạt góc6
3Việt vị0
9Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
5Cứu thua2
293Chuyền bóng526
232Chuyền chính xác457
79%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

38Trận đấu40
50Ghi được66
73Thủng lưới81
1.32Bàn thắng mỗi trận1.65
7Giữ sạch lưới6
24Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu