Jong Ajax vs Jong AZ
Tỷ số chung cuộc: Jong Ajax 2-1 Jong AZ tại Eerste Divisie, 4 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong Ajax thắng 3, hòa 1, Jong AZ thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 25
- Sân vận động
- Sportpark De Toekomst, Amsterdam-Duivendrecht
- Trọng tài
- R. Gansner
- Phong độ
- LWDWL Jong Ajax
- LLWWL Jong AZ
- 6' M. Daramy 1-0
- 25' Wouter Goes
- 42' ▲ M. van Brederode ▼ Y. Barası
- HT1-0
- 46' ▲ A. Salah-Eddine ▼ D. Warmerdam
- 62' ▲ B. Franken ▼ P. Koopmeiners
- 66' ▲ S. Hansen ▼ N. Ünüvar
- 69' W. Goesphản lưới 2-0
- 79' 2-1 B. Franken
- 80' ▲ A. Martha ▼ M. Daramy
- 80' ▲ S. Vos ▼ Y. Baas
- 80' ▲ S. van der Sloot ▼ L. van Gelderen
- 84' ▲ S. Allouch ▼ F. de Jong
- 84' ▲ F. Gemmel ▼ W. Goes
- FT2-1
Đội hình
- 1J. Gorter 6.7
- 2L. van Gelderen ▼ 80' 6.9
- 4N. Musampa 6.9
- 5Y. Baas ▼ 80' 7.2
- 3E. Llansana 6.6
- 8K. Fitz-Jim 6.2
- 6D. Warmerdam ▼ 46' 6.6
- 10K. Hlynsson 7.2
- 11M. Daramy ⚽ ▼ 80' 8.2
- 7N. Ünüvar ▼ 66' 6.9
- 9C. Rasmussen 6.7
Dự bị 8
- 16A. Salah-Eddine ▲ 46' 6.2
- 18S. Hansen ▲ 66' 6.7
- 19A. Martha ▲ 80' 6.9
- 20S. Vos ▲ 80' 6.2
- 15S. van der Sloot ▲ 80' 6.7
- 21G. Misehouy
- 17R. Hillen
- 12C. Setford
- 1H. Verhulst 7.3
- 5M. Dekker 6.3
- 2W. Goes ▼ 84' 6.3
- 10M. Taabouni 6.6
- 3P. Koopmeiners ▼ 62' 6.2
- 8F. de Jong ▼ 84' 6.3
- 6Z. Buurmeester 6.5
- 4L. Schouten 7.2
- 11I. Griffith 6.2
- 9Y. Barası ▼ 42' 6.3
- 7E. Poku 7.0
Dự bị 10
- 20M. van Brederode ▲ 42' 6.9
- 18B. Franken ⚽ ▲ 62' 7.3
- 17S. Allouch ▲ 84' 6.9
- 12F. Gemmel ▲ 84' 6.3
- 22S. Dekkers
- 21J. van Aken
- 16T. Kuijsten
- 19R. Kewal
- 14M. Engel
- 15Q. Dekkers
Thống kê
00⚑3
⚑510
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm6
6Trúng đích2
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
3Phạt góc5
3Việt vị2
10Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
1Cứu thua5
526Chuyền bóng432
434Chuyền chính xác338
83%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
40Trận đấu41
85Ghi được43
71Thủng lưới58
2.13Bàn thắng mỗi trận1.05
5Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn18
44Hiệp hai24