Jong AZ vs Jong Ajax
Tỷ số chung cuộc: Jong AZ 1-1 Jong Ajax tại Eerste Divisie, 17 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong AZ thắng 6, hòa 1, Jong Ajax thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 16
- Sân vận động
- AFAS Trainingscomplex, Wijdewormer
- Trọng tài
- C. Ruperti
- Phong độ
- LLWWL Jong AZ
- LWDWL Jong Ajax
- 41' 0-1 C. Rasmussen · Y. Regeer
- HT0-1
- 46' ▲ L. Schouten ▼ H. Evjen
- 46' ▲ G. Misehouy ▼ S. Vos
- 62' ▲ D. Reverson ▼ M. Meerdink
- 80' ▲ J. Addai ▼ M. Engel
- 80' ▲ F. Stam ▼ J. van Aken
- 80' ▲ A. Martha ▼ K. Hlynsson
- 82' D. Reverson11m 1-1
- 87' ▲ Vasileios Pavlidis ▼ R. Lathouwers
- 88' Damienus Reverson
- 88' ▲ J. Banel ▼ S. Hansen
- FT1-1
Đội hình
- 1S. Westerveld 6.9
- 2J. van Aken ▼ 80' 6.3
- 3W. Goes 7.6
- 4M. Engel ▼ 80' 6.3
- 5R. Lathouwers ▼ 87' 6.9
- 8F. de Jong 6.7
- 6Z. Buurmeester 6.6
- 7H. Evjen ▼ 46' 6.6
- 10I. Griffith 7.3
- 11S. Allouch 6.7
- 9M. Meerdink ▼ 62' 6.5
Dự bị 10
- 18L. Schouten ▲ 46' 7.5
- 19D. Reverson ⚽ ▲ 62' 7.3
- 20J. Addai ▲ 80' 6.6
- 12F. Stam ▲ 80' 6.6
- 15Vasileios Pavlidis ▲ 87'
- 21R. Kewal
- 16D. Deen
- 14L. Postma
- 22N. Twisk
- 17E. Poku
- 1T. de Graaff 7.0
- 2T. Gooijer 7.0
- 3O. Aertssen 7.2
- 4D. Warmerdam 7.2
- 5J. Hato 6.5
- 8K. Fitz-Jim 7.3
- 6S. Vos ▼ 46' 6.5
- 10Y. Regeer ⇢ 7.3
- 7S. Hansen ▼ 88' 6.6
- 9C. Rasmussen ⚽ 8.0
- 11K. Hlynsson ▼ 80' 6.3
Dự bị 8
- 15G. Misehouy ▲ 46' 6.3
- 18A. Martha ▲ 80' 6.9
- 17J. Banel ▲ 88'
- 21R. Sarfo
- 20C. van Bohemen
- 19J. Kjær
- 16Giovanni
- 12S. Kremers
Thống kê
01⚑8
⚑200
37%Kiểm soát bóng63%
11Dứt điểm14
4Trúng đích4
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm10
4Bị chặn6
8Phạt góc2
1Việt vị2
13Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
3Cứu thua3
367Chuyền bóng659
289Chuyền chính xác579
79%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
47Trận đấu38
83Ghi được69
70Thủng lưới72
1.77Bàn thắng mỗi trận1.82
8Giữ sạch lưới3
28Trên 2.5 bàn24
44Hiệp hai35