Willem II vs FC Eindhoven
Tỷ số chung cuộc: Willem II 0-1 FC Eindhoven tại Eerste Divisie, 17 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Willem II thắng 4, hòa 2, FC Eindhoven thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 2
- Sân vận động
- Koning Willem II Stadion, Tilburg
- Phong độ
- LLDLD Willem II
- LLLDW FC Eindhoven
- 21' Sven Blummel
- HT0-0
- 46' ▲ L. Netten ▼ C. Essers
- 64' ▲ E. Lukoki Mateso ▼ A. Bryson
- 69' ▲ T. Verheydt ▼ P. van Loon
- 85' ▲ M. van de Wetering ▼ S. Blummel
- 86' ▲ S. Baartmans ▼ U. van Aalst
- 89' 0-1 M. van de Wetering
- 90'+2 Thomas Verheydt
- 90'+6 Marlon van de Wetering
- 90'+3 ▲ O. Renfrum ▼ B. van Schuppen
- FT0-1
Đội hình
- 1T. Didillon Hodl 6.7
- 25M. Tirpan 7.3
- 30R. Behounek 7.6
- 4J. Hoogma 6.9
- 24N. Tjoe a On 6.3
- 10J. Schuurman 6.2
- 6G. Besselink 7.3
- 19U. van Aalst ▼ 86' 6.9
- 7N. Doodeman 8.3
- 9D. Haen 5.7
- 22P. van Loon ▼ 69' 7.0
Dự bị 9
- 31K. de Leeuw
- 41B. van der Linden
- 14J. Mathijsen
- 48J. Poortvliet
- 43F. de Ruijter
- 23M. de Waal
- 47S. Baartmans ▲ 86' 6.3
- 28T. Verheydt ▲ 69' 6.3
- 45P. van Maarschalkerwaard
- 26J. Brondeel 7.9
- 22C. Essers ▼ 46' 7.0
- 3F. Limouri 7.9
- 33J. Neeskens 7.5
- 25T. Douglas 7.5
- 5D. Huisman 7.2
- 10B. van Schuppen ▼ 90' 7.5
- 8S. Simons 7.0
- 7S. Blummel ▼ 85' 6.7
- 32R. Janga 7.0
- 20A. Bryson ▼ 64' 6.7
Dự bị 10
- 1J. Borgmans
- 31R. van Zutphen
- 17L. Netten ▲ 46' 6.9
- 24O. Renfrum ▲ 90'
- 19R. van Eijndhoven
- 27M. van de Wetering ⚽ ▲ 85' 7.5
- 28Z. Haddaoui
- 21T. Muller
- 29L. Smulders
- 23E. Lukoki Mateso ▲ 64' 6.7
Thống kê
01⚑6
⚑320
64%Kiểm soát bóng36%
17Dứt điểm15
3Trúng đích4
10Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn5
6Phạt góc3
2Việt vị0
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
517Chuyền bóng303
451Chuyền chính xác230
87%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 37 | +53 | 89 | |
| 2 | 38 | 75 - 48 | +27 | 78 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 74 - 58 | +16 | 63 | |
| 5 | 38 | 78 - 63 | +15 | 58 | |
| 6 | 38 | 71 - 59 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 66 - 64 | +2 | 56 | |
| 8 | 38 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 9 | 38 | 65 - 69 | -4 | 51 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 47 | |
| 11 | 38 | 51 - 69 | -18 | 47 | |
| 12 | 38 | 58 - 62 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 50 - 58 | -8 | 45 | |
| 14 | 38 | 58 - 72 | -14 | 45 | |
| 15 | 38 | 64 - 55 | +9 | 44 | |
| 16 | 38 | 54 - 64 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 61 - 76 | -15 | 40 | |
| 18 | 38 | 42 - 62 | -20 | 39 | |
| 19 | 38 | 41 - 73 | -32 | 38 | |
| 20 | 38 | 50 - 73 | -23 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
49Trận đấu45
78Ghi được61
55Thủng lưới79
1.59Bàn thắng mỗi trận1.36
16Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai30