FC Eindhoven vs Willem II
Tỷ số chung cuộc: FC Eindhoven 1-1 Willem II tại Eerste Divisie, 13 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC Eindhoven thắng 3, hòa 2, Willem II thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 1
- Sân vận động
- Jan Louwers Stadion, Eindhoven
- Phong độ
- LLLDW FC Eindhoven
- LLDLD Willem II
- 1' Mawouna Amevor
- 19' 0-1 R. Meerveld · R. Behounek
- 32' Valentino Vermeulen
- HT0-1
- 56' S. van Doorm · E. Rottier 1-1
- 59' ▲ J. Bokila ▼ M. de Leeuw
- 60' ▲ F. Heerkens ▼ V. Vermeulen
- 63' Ringo Meerveld
- 76' ▲ D. Garden ▼ E. Rottier
- 76' ▲ T. Persyn ▼ T. Sas
- 80' ▲ J. Borgmans ▼ J. Brondeel
- 83' Freek Heerkens
- 85' Jesse Bosch
- 88' ▲ P. Joosten ▼ M. de Waal
- 88' ▲ M. Svensson ▼ T. Oosting
- 89' ▲ J. Ogenia ▼ O. Kökçü
- FT1-1
Đội hình
- 26J. Brondeel ▼ 80' 6.6
- 3M. Amevor 6.9
- 18F. Limouri 7.2
- 33C. Seedorf 7.3
- 25T. Sas ▼ 76' 6.7
- 8S. van Doorm ⚽ 7.6
- 6D. Dorenbosch 7.2
- 7J. Dahlhaus 7.0
- 10O. Kökçü ▼ 89' 7.5
- 22E. Rottier ⇢ ▼ 76' 7.3
- 11J. Sleegers 7.2
Dự bị 12
- 19D. Garden ▲ 76' 6.3
- 99T. Persyn ▲ 76' 6.3
- 12J. Borgmans ▲ 80' 6.9
- 2J. Ogenia ▲ 89'
- 20N. Achenteh
- 28K. Erkelens
- 23S. Simons
- 24J. Giebels
- 30N. Fancito
- 32Rodrigo Rêgo
- 45Y. Azzagari
- 21M. van Rosmalen
- 21J. Smits 7.6
- 20V. Vermeulen ▼ 60' 6.7
- 30R. Behounek ⇢ 7.3
- 4E. Schouten 7.3
- 44N. van Berkel 6.3
- 6M. Verreth 7.2
- 32J. Bosch 6.3
- 16R. Meerveld ⚽ 7.6
- 29T. Oosting ▼ 88' 6.5
- 23M. de Leeuw ▼ 59' 6.6
- 10M. de Waal ▼ 88' 7.5
Dự bị 10
- 18J. Bokila ▲ 59' 6.7
- 3F. Heerkens ▲ 60' 7.2
- 17P. Joosten ▲ 88' 6.3
- 11M. Svensson ▲ 88' 6.7
- 41M. Schut
- 34A. Lachkar
- 45C. Engels
- 14J. Schroijen
- 40J. Houtriet
- 24C. van den Berg
Thống kê
01⚑6
⚑240
47%Kiểm soát bóng53%
14Dứt điểm13
6Trúng đích3
4Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn4
6Phạt góc2
0Việt vị1
5Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
2Cứu thua5
445Chuyền bóng516
350Chuyền chính xác433
79%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
46Trận đấu46
52Ghi được98
73Thủng lưới47
1.13Bàn thắng mỗi trận2.13
10Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn27
35Hiệp hai51