Emmen vs Jong Utrecht
Tỷ số chung cuộc: Emmen 2-0 Jong Utrecht tại Eerste Divisie, 14 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Emmen thắng 9, hòa 1, Jong Utrecht thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 30
- Sân vận động
- De Oude Meerdijk, Emmen
- Phong độ
- WWLWL Emmen
- LLLDW Jong Utrecht
- 5' Gibson Yah
- 7' K. Nsona 1-0
- HT1-0
- 46' Neal Viereck
- 46' ▲ N. Dundas ▼ G. Yah
- 65' ▲ M. Akkerman ▼ O. Agougil
- 65' ▲ T. den Boggende ▼ G. Charalampoglou
- 67' ▲ C. Landu ▼ Y. Eduardo
- 67' ▲ D. Nunumete ▼ Alaa Bakir
- 77' Michael Martin
- 80' ▲ A. Boumenjal ▼ E. Schlichting
- 81' Sil van der Wegen
- 86' Massien Ghaddari
- 90' ▲ N. Held ▼ J. van Riel
- 90'+2 K. Nsona · T. Rhein 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1J. Hoekstra 6.9
- 23F. Hammouti 7.3
- 4M. te Wierik 7.3
- 6P. Mulder 7.9
- 3D. Vos 7.3
- 22M. Martin 6.9
- 7T. Rhein ⇢ 7.6
- 24K. Nsona ⚽2 8.2
- 8Alaa Bakir ▼ 67' 6.3
- 10J. Hawkins 7.5
- 46Y. Eduardo ▼ 67' 7.2
Dự bị 10
- 11C. Landu ▲ 67' 6.7
- 21D. Nunumete ▲ 67' 6.6
- 34G. Bolk
- 14S. van Manen
- 27R. Schouten
- 28R. Jalving
- 5T. Geypens
- 16A. Wanki
- 2J. Soares
- 17J. Hekkert
- 1T. de Graaff 7.3
- 2M. Ghaddari 7.0
- 3W. Kooy 7.0
- 14N. Viereck 6.5
- 5J. van Riel ▼ 90' 6.5
- 6O. Agougil ▼ 65' 7.0
- 8G. Yah ▼ 46' 7.0
- 7E. Schlichting ▼ 80' 6.6
- 10S. van der Wegen 6.3
- 11L. Edhart 6.9
- 9G. Charalampoglou ▼ 65' 6.6
Dự bị 9
- 16N. Dundas ▲ 46' 6.9
- 17M. Akkerman ▲ 65' 6.7
- 19T. den Boggende ▲ 65' 6.3
- 12A. Boumenjal ▲ 80' 6.2
- 15N. Held ▲ 90'
- 31A. Dithmer
- 24P. Kloosterboer
- 20S. Dris
- 23M. Driezen
Thống kê
01⚑8
⚑340
60%Kiểm soát bóng40%
17Dứt điểm6
7Trúng đích2
5Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
8Phạt góc3
3Việt vị0
17Phạm lỗi17
1Thẻ vàng4
2Cứu thua5
463Chuyền bóng321
363Chuyền chính xác221
78%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 48 | +39 | 82 | |
| 2 | 38 | 74 - 38 | +36 | 74 | |
| 3 | 38 | 63 - 42 | +21 | 71 | |
| 4 | 38 | 69 - 47 | +22 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 46 | +23 | 68 | |
| 6 | 38 | 73 - 50 | +23 | 65 | |
| 7 | 38 | 69 - 47 | +22 | 61 | |
| 8 | 38 | 56 - 53 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 48 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 69 - 63 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 58 - 64 | -6 | 51 | |
| 12 | 38 | 49 - 57 | -8 | 49 | |
| 13 | 38 | 53 - 61 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 44 - 69 | -25 | 41 | |
| 15 | 38 | 52 - 59 | -7 | 40 | |
| 16 | 38 | 31 - 61 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 36 | |
| 18 | 38 | 55 - 86 | -31 | 30 | |
| 19 | 38 | 31 - 82 | -51 | 23 | |
| 20 | 38 | 54 - 73 | -19 | 5 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
45Trận đấu40
69Ghi được35
62Thủng lưới87
1.53Bàn thắng mỗi trận0.88
12Giữ sạch lưới4
26Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai20