De Graafschap
5 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Telstar

De Graafschap vs Telstar

Tỷ số chung cuộc: De Graafschap 5-1 Telstar tại Eerste Divisie, 12 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: De Graafschap thắng 6, hòa 2, Telstar thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 34
Sân vận động
Stadion De Vijverberg, Doetinchem
Phong độ
DLLLL De Graafschap
LWLLD Telstar
  1. 18' 0-1 A. Plat · M. Tahiri
  2. 27' M. Willemsen J. Hardeman
  3. 30' S. Colyn · B. Önal 1-1
  4. 32' Levi Schoppema
  5. 35' D. Flakus Bosilj M. Mahi
  6. 40' X. Schenk · Jeffry Fortes 2-1
  7. HT2-1
  8. 46' Y. El Kachati M. Kaandorp
  9. 62' Z. Eddahchouri C. Seedorf
  10. 62' D. Bakker T. van de Loo
  11. 71' D. Haen R. Seuntjens
  12. 72' L. Kaak S. Colyn
  13. 72' D. Gravenberch M. Tahiri
  14. 78' Mitch Apau
  15. 80' David Flakus Bosilj
  16. 83' T. van Gilst P. Brittijn
  17. 83' S. Wevers B. Önal
  18. 83' C. Giousis A. Plat
  19. 84' D. Warmerdam · D. Flakus Bosilj 3-1
  20. 90'+1 X. Schenk · D. Haen 4-1
  21. 90'+3 T. van Gilst · L. Schoppema 5-1
  22. FT5-1

Đội hình

De Graafschap Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Vreman
  1. 35T. Jansen 6.9
  2. 22Jeffry Fortes 7.6
  3. 4X. Schenk ⚽2 9.2
  4. 14J. Hardeman ▼ 27' 6.3
  5. 25L. Schoppema 7.7
  6. 23P. Brittijn ▼ 83' 6.5
  7. 8D. Warmerdam 7.3
  8. 11S. Colyn ▼ 72' 7.3
  9. 10M. Mahi ▼ 35' 6.7
  10. 33B. Önal ▼ 83' 8.0
  11. 15R. Seuntjens ▼ 71' 6.9

Dự bị 12

  1. 24M. Willemsen ▲ 27' 6.9
  2. 7D. Flakus Bosilj ▲ 35' 7.2
  3. 9D. Haen ▲ 71' 7.3
  4. 6L. Kaak ▲ 72' 6.9
  5. 30T. van Gilst ▲ 83' 7.2
  6. 42S. Wevers ▲ 83' 6.5
  7. 34A. Yadir
  8. 16T. Wieggers
  9. 1M. Bakker
  10. 36J. van Riel
  11. 18G. Büttner
  12. 13J. Kanga
Telstar Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: U. Landvreugd
  1. 20J. Houweling 5.9
  2. 3M. Apau 5.9
  3. 15D. Koswal 6.2
  4. 4T. Oude Kotte 6.3
  5. 2J. Kruiver 6.9
  6. 24A. Plat ▼ 83' 7.2
  7. 26T. van de Loo ▼ 62' 7.0
  8. 8J. Turfkruier 6.9
  9. 14M. Kaandorp ▼ 46' 6.7
  10. 27M. Tahiri ▼ 72' 6.9
  11. 7C. Seedorf ▼ 62' 7.0

Dự bị 10

  1. 9Y. El Kachati ▲ 46' 6.2
  2. 17Z. Eddahchouri ▲ 62' 6.3
  3. 25D. Bakker ▲ 62' 6.2
  4. 39D. Gravenberch ▲ 72' 6.5
  5. 10C. Giousis ▲ 83' 6.3
  6. 21A. Bouyaghlafen
  7. 23L. Rocha de Almeida
  8. 29P. Guinari
  9. 11Y. Boussakou
  10. 28L. van Ingen

Thống kê

0210
710
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm10
7Trúng đích4
5Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
10Phạt góc7
3Việt vị5
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
396Chuyền bóng313
297Chuyền chính xác215
75%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Willem II
38 77 - 35 +42 79
2
Groningen
38 71 - 30 +41 75
3
Roda
38 69 - 34 +35 75
4
Dordrecht
38 74 - 51 +23 69
5
ADO Den Haag
38 72 - 50 +22 63
6
De Graafschap
38 61 - 52 +9 63
7
Emmen
38 59 - 60 -1 57
8
NAC Breda
38 63 - 56 +7 56
9
MVV
38 64 - 60 +4 56
10
Jong AZ
38 62 - 61 +1 56
11
Helmond Sport
38 52 - 55 -3 51
12
VVV Venlo
38 53 - 58 -5 48
13
Cambuur
38 71 - 74 -3 47
14
FC Eindhoven
38 45 - 57 -12 43
15
Jong Ajax
38 54 - 69 -15 40
16
Jong PSV U21
38 63 - 81 -18 40
17
Telstar
38 47 - 68 -21 35
18
FC OSS
38 32 - 66 -34 34
19
Den Bosch
38 38 - 68 -30 33
20
Jong Utrecht
38 32 - 74 -42 26
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off

So sánh

47Trận đấu45
75Ghi được68
67Thủng lưới75
1.6Bàn thắng mỗi trận1.51
11Giữ sạch lưới6
30Trên 2.5 bàn24
39Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu