Telstar vs De Graafschap
Tỷ số chung cuộc: Telstar 0-1 De Graafschap tại Eerste Divisie, 1 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Telstar thắng 2, hòa 2, De Graafschap thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 5
- Sân vận động
- BUKO Stadion, Velsen-Zuid
- Trọng tài
- L. Gerrets
- Phong độ
- LWLLD Telstar
- DLLLL De Graafschap
- 21' Giovanni Korte
- 45' Cain Seedorf
- 45' Rio Hillen
- HT0-0
- 46' ▲ M. Ainsalu ▼ A. Bensabouh
- 46' ▲ J. Lammers ▼ R. Schouten
- 50' 0-1 G. Korte · Jeffry Fortes
- 62' Christos Giousis
- 66' ▲ T. Overtoom ▼ C. Giousis
- 66' ▲ Q. van den Heerik ▼ C. Seedorf
- 69' ▲ D. Blackson ▼ J. Mulder
- 69' ▲ J. Schuurman ▼ S. de Jong
- 69' ▲ M. Kaandorp ▼ H. Bouihrouchane
- 71' Koen Blommestijn
- 84' ▲ L. Kaak ▼ P. Brittijn
- 85' ▲ R. Baas ▼ A. Büttner
- 90'+2 ▲ R. Smit ▼ A. Najah
- FT0-1
Đội hình
- 1R. Koeman 6.3
- 3M. Apau 6.6
- 4Ö. Aktaş 7.3
- 24T. Oude Kotte 6.7
- 27J. Mulder ▼ 69' 6.3
- 6A. Bensabouh ▼ 46' 6.6
- 7C. Seedorf ▼ 66' 6.3
- 21A. Najah ▼ 90' 6.9
- 10C. Giousis ▼ 66' 6.3
- 9G. Plet 6.7
- 17K. Blommestijn 6.3
Dự bị 12
- 8M. Ainsalu ▲ 46' 6.5
- 12T. Overtoom ▲ 66' 7.0
- 11Q. van den Heerik ▲ 66' 6.7
- 5D. Blackson ▲ 69' 6.9
- 29R. Smit ▲ 90'
- 18J. Soares
- 23C. Dijkstra
- 28S. Eendragt
- 16J. Kruiver
- 25Y. Boussakou
- 20J. Houweling
- 14N. van Wetten
- 1H. Jurjus 7.0
- 27R. Schouten ▼ 46' 7.0
- 22Jeffry Fortes ⇢ 8.0
- 20R. Hillen 7.3
- 28A. Büttner ▼ 85' 7.2
- 23P. Brittijn ▼ 84' 7.0
- 18H. Bouihrouchane ▼ 69' 6.3
- 33B. Önal 6.9
- 10S. de Jong ▼ 69' 6.5
- 11G. Korte ⚽ 7.7
- 35C. Benschop 6.9
Dự bị 12
- 3J. Lammers ▲ 46' 6.9
- 8J. Schuurman ▲ 69' 6.7
- 24M. Kaandorp ▲ 69' 6.6
- 6L. Kaak ▲ 84' 6.3
- 5R. Baas ▲ 85' 6.7
- 17D. Haen
- 16T. Wieggers
- 7H. Acheffay
- 9D. Gravenberch
- 4X. Schenk
- 32M. Bakker
- 45E. van der Heiden
Thống kê
03⚑6
⚑420
55%Kiểm soát bóng45%
10Dứt điểm11
0Trúng đích2
7Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
6Phạt góc4
2Việt vị2
9Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
1Cứu thua0
426Chuyền bóng347
337Chuyền chính xác263
79%Chính xác chuyền76%
So sánh
47Trận đấu48
48Ghi được83
63Thủng lưới69
1.02Bàn thắng mỗi trận1.73
17Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn32
23Hiệp hai45