De Graafschap vs Telstar
Tỷ số chung cuộc: De Graafschap 1-1 Telstar tại Eerste Divisie, 14 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: De Graafschap thắng 6, hòa 2, Telstar thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 15
- Sân vận động
- Stadion De Vijverberg, Doetinchem
- Trọng tài
- M. Vos
- Phong độ
- DLLLL De Graafschap
- LWLLD Telstar
- 24' Roman Tugarinov
- 45'+2 Niels van Wetten
- HT0-0
- 52' Rick Dekker
- 55' J. Konings · G. Korte 1-0
- 68' ▲ P. Brittijn ▼ R. Dekker
- 68' ▲ J. Opoku ▼ E. Lieftink
- 70' ▲ R. Smit ▼ G. van Velzen
- 70' ▲ Y. Liesdek ▼ D. Blackson
- 79' ▲ A. Berenstein ▼ N. van Wetten
- 79' ▲ O. Kökcü ▼ C. Dijkstra
- 80' Roland Baas
- 83' ▲ J. Vergara Berrio ▼ G. Korte
- 83' ▲ D. Gravenberch ▼ J. Konings
- 83' ▲ J. Molenaar ▼ R. Tugarinov
- 86' Julian Lelieveld
- 86' 1-1 G. Plet11m
- 90' ▲ E. Wenting ▼ H. Acheffay
- FT1-1
Đội hình
- 1H. Jurjus 6.5
- 4T. van de Pavert 6.9
- 5R. Baas 6.9
- 3J. van Heertum 6.9
- 2J. Lelieveld 6.6
- 19R. Dekker ▼ 68' 7.5
- 6E. Lieftink ▼ 68' 6.9
- 8J. Schuurman 7.0
- 11G. Korte ⇢ ▼ 83' 7.5
- 25J. Konings ⚽ ▼ 83' 7.7
- 7H. Acheffay ▼ 90' 6.9
Dự bị 11
- 23P. Brittijn ▲ 68' 6.5
- 18J. Opoku ▲ 68' 7.0
- 43J. Vergara Berrio ▲ 83' 6.3
- 9D. Gravenberch ▲ 83' 6.5
- 26E. Wenting ▲ 90'
- 27T. Kleinpenning
- 17M. Hilderink
- 48E. Danquah
- 16N. van den Dam
- 14C. Neghli
- 28H. Bouihrouchane
- 17T. Doornbusch 6.7
- 5D. Blackson ▼ 70' 6.9
- 4Ö. Aktas 7.3
- 25R. Tugarinov ▼ 83' 6.9
- 14N. van Wetten ▼ 79' 6.2
- 8S. van Doorm 7.2
- 24Y. Zakir 6.2
- 23C. Dijkstra ▼ 79' 6.2
- 9G. Plet ⚽ 7.2
- 10G. van Velzen ▼ 70' 6.5
- 7R. Fernandes 6.3
Dự bị 9
- 29R. Smit ▲ 70' 6.3
- 2Y. Liesdek ▲ 70' 6.3
- 11A. Berenstein ▲ 79' 6.2
- 26O. Kökcü ▲ 79' 6.7
- 3J. Molenaar ▲ 83' 6.3
- 1A. El Ouazzane
- 27R. Vlijter
- 21S. Vandermeulen
- 28S. Eendracht
Thống kê
12⚑1
⚑320
51%Kiểm soát bóng49%
7Dứt điểm9
3Trúng đích2
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn3
1Phạt góc3
1Việt vị1
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
524Chuyền bóng500
426Chuyền chính xác406
81%Chính xác chuyền81%
So sánh
47Trận đấu48
70Ghi được60
55Thủng lưới94
1.49Bàn thắng mỗi trận1.25
17Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn31
33Hiệp hai26