Telstar
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
De Graafschap

Telstar vs De Graafschap

Tỷ số chung cuộc: Telstar 1-2 De Graafschap tại Eerste Divisie, 10 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Telstar thắng 1, hòa 1, De Graafschap thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 14
Sân vận động
711 Stadion, Velsen-Zuid
Phong độ
LWLLD Telstar
DLLLL De Graafschap
  1. 36' Alex Plat
  2. HT0-0
  3. 60' 0-1 D. Flakus Bosilj · Jeffry Fortes
  4. 66' C. Seedorf J. Turfkruier
  5. 66' M. Tahiri S. Augustijns
  6. 70' Danny Bakker
  7. 72' T. van Gilst G. Büttner
  8. 72' D. Haen B. Önal
  9. 73' D. Koswal D. Bakker
  10. 73' Q. van den Heerik Z. Eddahchouri
  11. 76' Donny Warmerdam
  12. 81' 0-2 D. Haen
  13. 83' A. Bouyaghlafen A. Plat
  14. 84' L. Schoppema A. Büttner
  15. 84' H. Doğan S. Colyn
  16. 87' M. Tahiri · D. Gravenberch 1-2
  17. 89' Blnd Hassan D. Flakus Bosilj
  18. 90'+6 Tristan van Gilst
  19. FT1-2

Đội hình

Telstar Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Snoei
  1. 20J. Houweling 7.0
  2. 3M. Apau 6.5
  3. 4T. Oude Kotte 6.3
  4. 25D. Bakker ▼ 73' 6.3
  5. 26T. van de Loo 7.3
  6. 24A. Plat ▼ 83' 6.9
  7. 12T. Overtoom 7.3
  8. 6S. Augustijns ▼ 66' 7.0
  9. 8J. Turfkruier ▼ 66' 6.9
  10. 39D. Gravenberch 7.6
  11. 17Z. Eddahchouri ▼ 73' 6.2

Dự bị 10

  1. 7C. Seedorf ▲ 66' 6.6
  2. 27M. Tahiri ▲ 66' 7.0
  3. 15D. Koswal ▲ 73' 6.7
  4. 19Q. van den Heerik ▲ 73' 6.7
  5. 21A. Bouyaghlafen ▲ 83' 6.9
  6. 28L. van Ingen
  7. 23L. Rocha de Almeida
  8. 1A. Hamdani
  9. 16Z. Fatihi
  10. 11Y. Boussakou
De Graafschap Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: J. Vreman
  1. 1M. Bakker 6.3
  2. 22Jeffry Fortes 7.3
  3. 3J. Lammers 7.7
  4. 4X. Schenk 7.3
  5. 28A. Büttner ▼ 84' 7.7
  6. 8D. Warmerdam 6.3
  7. 18G. Büttner ▼ 72' 7.0
  8. 11S. Colyn ▼ 84' 7.6
  9. 23P. Brittijn 7.3
  10. 33B. Önal ▼ 72' 6.7
  11. 7D. Flakus Bosilj ▼ 89' 7.6

Dự bị 12

  1. 30T. van Gilst ▲ 72' 6.7
  2. 9D. Haen ▲ 72' 7.9
  3. 25L. Schoppema ▲ 84' 6.9
  4. 19H. Doğan ▲ 84' 6.6
  5. 26Blnd Hassan ▲ 89' 6.3
  6. 16T. Wieggers
  7. 35T. Jansen
  8. 34A. Yadir
  9. 6L. Kaak
  10. 10M. Mahi
  11. 14J. Hardeman
  12. 42S. Wevers

Thống kê

026
520
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm16
3Trúng đích7
8Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm14
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn4
6Phạt góc5
4Việt vị0
16Phạm lỗi7
2Thẻ vàng2
5Cứu thua2
376Chuyền bóng367
267Chuyền chính xác257
71%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Willem II
38 77 - 35 +42 79
2
Groningen
38 71 - 30 +41 75
3
Roda
38 69 - 34 +35 75
4
Dordrecht
38 74 - 51 +23 69
5
ADO Den Haag
38 72 - 50 +22 63
6
De Graafschap
38 61 - 52 +9 63
7
Emmen
38 59 - 60 -1 57
8
NAC Breda
38 63 - 56 +7 56
9
MVV
38 64 - 60 +4 56
10
Jong AZ
38 62 - 61 +1 56
11
Helmond Sport
38 52 - 55 -3 51
12
VVV Venlo
38 53 - 58 -5 48
13
Cambuur
38 71 - 74 -3 47
14
FC Eindhoven
38 45 - 57 -12 43
15
Jong Ajax
38 54 - 69 -15 40
16
Jong PSV U21
38 63 - 81 -18 40
17
Telstar
38 47 - 68 -21 35
18
FC OSS
38 32 - 66 -34 34
19
Den Bosch
38 38 - 68 -30 33
20
Jong Utrecht
38 32 - 74 -42 26
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off

So sánh

45Trận đấu47
68Ghi được75
75Thủng lưới67
1.51Bàn thắng mỗi trận1.6
6Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn30
36Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu