De Graafschap
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Telstar

De Graafschap vs Telstar

Tỷ số chung cuộc: De Graafschap 2-1 Telstar tại Eerste Divisie, 2 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: De Graafschap thắng 3, hòa 1, Telstar thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 37
Sân vận động
Stadion De Vijverberg, Doetinchem
Phong độ
DLLLL De Graafschap
LWLLD Telstar
  1. 26' J. Cooper-Love 1-0
  2. 29' 1-1 Y. El Kachati · G. Offerhaus
  3. HT1-1
  4. 46' D. Warmerdam A. Najah
  5. 46' M. Kaandorp N. Rossen
  6. 61' T. van Gilst · Wanya Marçal 2-1
  7. 63' R. Kharchouch M. Hamdaoui
  8. 73' S. Hagedoorn J. Hardeveld
  9. 73' A. Douiri S. Hetli
  10. 75' P. Brittijn T. van Gilst
  11. 79' R. Besselink Jeffry Fortes
  12. 81' Rowan Besselink
  13. 87' Achraf Douiri
  14. 88' R. van Ekeris T. Owusu
  15. 89' S. Colyn Wanya Marçal
  16. 89' Y. El Jebli R. Niemeijer
  17. FT2-1

Đội hình

De Graafschap Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Dijkhuizen
  1. 12S. Kremers 7.3
  2. 22Jeffry Fortes ▼ 79' 7.0
  3. 4M. Willemsen 7.3
  4. 20R. Hillen 7.3
  5. 5L. Schoppema 7.2
  6. 7T. van Gilst ▼ 75' 7.6
  7. 27A. Najah ▼ 46' 6.9
  8. 37Wanya Marçal ▼ 89' 8.3
  9. 33R. Niemeijer ▼ 89' 6.6
  10. 26R. Seuntjens 7.5
  11. 9J. Cooper-Love 7.3

Dự bị 12

  1. 8D. Warmerdam ▲ 46' 7.2
  2. 23P. Brittijn ▲ 75' 6.7
  3. 3R. Besselink ▲ 79' 6.9
  4. 11S. Colyn ▲ 89'
  5. 47Y. El Jebli ▲ 89'
  6. 28A. van der Heide
  7. 1T. Wieggers
  8. 30I. El Kadiri
  9. 15J. van de Haar
  10. 6L. Kaak
  11. 21K. Symons
  12. 25R. Jonkers
Telstar Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Correia
  1. 1R. Koeman 7.3
  2. 3M. Apau 6.3
  3. 4G. Offerhaus 7.0
  4. 6D. Bakker 6.9
  5. 8J. Turfkruier 7.2
  6. 25T. Owusu ▼ 88' 6.9
  7. 17N. Rossen ▼ 46' 6.9
  8. 7M. Hamdaoui ▼ 63' 6.2
  9. 2J. Hardeveld ▼ 73' 6.2
  10. 23S. Hetli ▼ 73' 6.2
  11. 9Y. El Kachati 7.0

Dự bị 11

  1. 14M. Kaandorp ▲ 46' 6.6
  2. 27R. Kharchouch ▲ 63' 7.0
  3. 19S. Hagedoorn ▲ 73' 6.9
  4. 16A. Douiri ▲ 73' 6.2
  5. 18R. van Ekeris ▲ 88' 6.5
  6. 5M. Olfers
  7. 26J. van Schooneveld
  8. 15A. Lechkar
  9. 24A. Benzzine
  10. 28T. Bodak
  11. 20J. Houweling

Thống kê

017
310
59%Kiểm soát bóng41%
17Dứt điểm15
7Trúng đích6
5Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn4
7Phạt góc3
2Việt vị4
9Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
5Cứu thua5
413Chuyền bóng284
341Chuyền chính xác214
83%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Volendam
38 87 - 48 +39 82
2
Excelsior
38 74 - 38 +36 74
3
Cambuur
38 63 - 42 +21 71
4
ADO Den Haag
38 69 - 47 +22 70
5
Dordrecht
38 69 - 46 +23 68
6
De Graafschap
38 73 - 50 +23 65
7
Telstar
38 69 - 47 +22 61
8
Emmen
38 56 - 53 +3 56
9
Den Bosch
38 53 - 48 +5 55
10
Jong AZ
38 69 - 63 +6 52
11
FC Eindhoven
38 58 - 64 -6 51
12
Roda
38 49 - 57 -8 49
13
Helmond Sport
38 53 - 61 -8 46
14
VVV Venlo
38 44 - 69 -25 41
15
MVV
38 52 - 59 -7 40
16
FC OSS
38 31 - 61 -30 38
17
Jong Ajax
38 37 - 52 -15 36
18
Jong PSV U21
38 55 - 86 -31 30
19
Jong Utrecht
38 31 - 82 -51 23
20
Vitesse
38 54 - 73 -19 5
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off

So sánh

49Trận đấu54
91Ghi được103
70Thủng lưới64
1.86Bàn thắng mỗi trận1.91
11Giữ sạch lưới21
32Trên 2.5 bàn36
43Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu