Telstar vs De Graafschap
Tỷ số chung cuộc: Telstar 2-2 De Graafschap tại Eerste Divisie, 12 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Telstar thắng 1, hòa 1, De Graafschap thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 10
- Sân vận động
- 711 Stadion, Velsen-Zuid
- Phong độ
- LWLLD Telstar
- DLLLL De Graafschap
- 6' Z. Eddahchouri · J. Hardeveld 1-0
- 19' Guus Offerhaus
- 31' 1-1 J. van de Haar
- 34' 1-2 R. Seuntjens
- 41' Youssef El Kachati
- 43' ▲ K. Symons ▼ L. Schoppema
- HT1-2
- 46' ▲ R. Kharchouch ▼ Y. El Kachati
- 64' ▲ M. Hamdaoui ▼ T. Noslin
- 64' ▲ A. Lechkar ▼ D. Koswal
- 64' ▲ M. Mahi ▼ I. El Kadiri
- 65' ▲ P. Brittijn ▼ J. van de Haar
- 70' ▲ Y. Eduardo ▼ R. Seuntjens
- 71' ▲ Y. El Jebli ▼ T. van Gilst
- 75' Z. Eddahchouri · M. Hamdaoui 2-2
- 77' ▲ S. Hetli ▼ S. Dirks
- FT2-2
Đội hình
- 1R. Koeman 7.6
- 11T. Noslin ▼ 64' 6.3
- 3M. Apau 6.3
- 21D. Koswal ▼ 64' 6.3
- 5S. Dirks ▼ 77' 7.0
- 2J. Hardeveld ⇢ 7.0
- 4G. Offerhaus 6.7
- 17N. Rossen 6.7
- 6D. Bakker 6.9
- 9Y. El Kachati ▼ 46' 6.2
- 10Z. Eddahchouri ⚽2 9.0
Dự bị 11
- 27R. Kharchouch ▲ 46' 6.9
- 7M. Hamdaoui ▲ 64' 7.3
- 15A. Lechkar ▲ 64' 6.3
- 23S. Hetli ▲ 77' 6.9
- 28T. Bodak
- 14M. Kaandorp
- 26J. van Schooneveld
- 12T. Overtoom
- 18R. van Ekeris
- 19S. Hagedoorn
- 20J. Houweling
- 16J. Smits 6.5
- 22Jeffry Fortes 6.7
- 3R. Besselink 7.0
- 20R. Hillen 7.2
- 5L. Schoppema ▼ 43' 6.7
- 8D. Warmerdam 6.5
- 27A. Najah 6.9
- 15J. van de Haar ⚽ ▼ 65' 7.9
- 7T. van Gilst ▼ 71' 6.6
- 30I. El Kadiri ▼ 64' 6.7
- 26R. Seuntjens ⚽ ▼ 70' 7.7
Dự bị 12
- 21K. Symons ▲ 43' 6.6
- 10M. Mahi ▲ 64' 6.9
- 23P. Brittijn ▲ 65' 6.3
- 9Y. Eduardo ▲ 70' 6.7
- 47Y. El Jebli ▲ 71' 6.6
- 1T. Wieggers
- 4M. Willemsen
- 6L. Kaak
- 14J. Hardeman
- 12S. Kremers
- 34A. Yadir
- 29T. Grotenhuis
Thống kê
02⚑1
⚑600
47%Kiểm soát bóng53%
13Dứt điểm14
4Trúng đích9
6Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn3
1Phạt góc6
2Việt vị1
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng0
7Cứu thua2
384Chuyền bóng430
280Chuyền chính xác323
73%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 48 | +39 | 82 | |
| 2 | 38 | 74 - 38 | +36 | 74 | |
| 3 | 38 | 63 - 42 | +21 | 71 | |
| 4 | 38 | 69 - 47 | +22 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 46 | +23 | 68 | |
| 6 | 38 | 73 - 50 | +23 | 65 | |
| 7 | 38 | 69 - 47 | +22 | 61 | |
| 8 | 38 | 56 - 53 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 48 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 69 - 63 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 58 - 64 | -6 | 51 | |
| 12 | 38 | 49 - 57 | -8 | 49 | |
| 13 | 38 | 53 - 61 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 44 - 69 | -25 | 41 | |
| 15 | 38 | 52 - 59 | -7 | 40 | |
| 16 | 38 | 31 - 61 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 36 | |
| 18 | 38 | 55 - 86 | -31 | 30 | |
| 19 | 38 | 31 - 82 | -51 | 23 | |
| 20 | 38 | 54 - 73 | -19 | 5 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
54Trận đấu49
103Ghi được91
64Thủng lưới70
1.91Bàn thắng mỗi trận1.86
21Giữ sạch lưới11
36Trên 2.5 bàn32
50Hiệp hai43