Helmond Sport vs Den Bosch
Tỷ số chung cuộc: Helmond Sport 1-0 Den Bosch tại Eerste Divisie, 18 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Helmond Sport thắng 4, hòa 3, Den Bosch thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 2
- Sân vận động
- GS Staalwerken Stadion, Helmond
- Phong độ
- LDLWW Helmond Sport
- DLWLL Den Bosch
- 27' G. Botos · J. Amuzu 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ H. Lorentzen ▼ G. Botos
- 59' ▲ D. Schmidt ▼ B. van Vlerken
- 60' Gedion Zelalem
- 60' ▲ M. Mallahi ▼ J. Amuzu
- 63' ▲ V. Kotzebue ▼ I. Boumassaoudi
- 63' ▲ S. van Bakel ▼ R. Leijten
- 70' ▲ T. Kalinauskas ▼ D. Gyamfi
- 81' ▲ M. Chacón ▼ A. Doudah
- 85' ▲ Y. Keijser ▼ G. Zelalem
- 86' Bryan Van Hove
- 89' Lucas Vankerkhoven
- 90'+2 Stan Maas
- FT1-0
Đội hình
- 1W. van der Steen 7.3
- 2B. van Vlerken ▼ 59' 6.9
- 3F. Van Den Eynden 7.3
- 22E. Lieftink 7.5
- 17B. Van Hove 7.3
- 27L. Vankerkhoven 7.2
- 47A. Doudah ▼ 81' 7.0
- 7J. Amuzu ⇢ ▼ 60' 7.3
- 19G. Botos ⚽ ▼ 46' 7.2
- 10A. Van Keilegom 7.3
- 9M. Kaars 7.2
Dự bị 11
- 8H. Lorentzen ▲ 46' 7.6
- 15D. Schmidt ▲ 59' 6.7
- 14M. Mallahi ▲ 60' 6.5
- 29M. Chacón ▲ 81' 6.7
- 28M. Kreekels
- 21R. Mantel
- 12N. Rottiers
- 6M. Ludwig
- 11P. van Ooijen
- 30G. Çulhacı
- 32T. Essakkati
- 1J. Roggeveen 6.9
- 27R. Henning 6.5
- 24S. Maas 6.9
- 14N. de Groot 6.6
- 45D. Gyamfi ▼ 70' 7.0
- 4Y. Ikeshita 6.9
- 6G. Zelalem ▼ 85' 6.3
- 18R. Mulders 6.9
- 20R. Leijten ▼ 63' 6.7
- 99K. Kostorz 6.9
- 40I. Boumassaoudi ▼ 63' 6.6
Dự bị 10
- 9V. Kotzebue ▲ 63' 6.6
- 19S. van Bakel ▲ 63' 6.9
- 17T. Kalinauskas ▲ 70' 6.5
- 34Y. Keijser ▲ 85' 6.3
- 75J. Ojrzyński
- 30S. Ogbaidze
- 35B. Kemmeren
- 31L. Vrolijks
- 36R. Akanni
- 33M. Laros
Thống kê
02⚑3
⚑320
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm8
5Trúng đích2
6Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn3
3Phạt góc3
2Việt vị1
18Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
2Cứu thua4
478Chuyền bóng432
408Chuyền chính xác348
85%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
43Trận đấu47
56Ghi được44
64Thủng lưới80
1.3Bàn thắng mỗi trận0.94
11Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn26
30Hiệp hai26