VVV Venlo vs FC OSS
Tỷ số chung cuộc: VVV Venlo 0-1 FC OSS tại Eerste Divisie, 24 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VVV Venlo thắng 2, hòa 2, FC OSS thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 26
- Sân vận động
- Covebo Stadion - De Koel -, Venlo
- Trọng tài
- L. Timmer
- Phong độ
- LWWWL VVV Venlo
- LLLWL FC OSS
- 30' Kay Tejan
- HT0-0
- 60' ▲ D. Huisman ▼ J. Kluskens
- 60' ▲ R. Margaret ▼ B. van Hoeven
- 61' ▲ Ö. Yaşar ▼ M. Berden
- 71' ▲ M. van Rooijen ▼ R. Sedláček
- 73' ▲ Ö. Gündüz ▼ T. van Leeuwen
- 73' ▲ J. Clein ▼ J. Mukeh
- 77' 0-1 R. van Eijma · J. Margaritha
- 78' ▲ K. Kristinsson ▼ S. Allouch
- 89' Mitchell van Rooijen
- 90'+4 ▲ M. Hilderink ▼ J. Margaritha
- FT0-1
Đội hình
- 1E. van der Gouw 6.6
- 17T. Dekker 7.9
- 4R. Ketting 6.6
- 2B. Koglin 6.9
- 5S. Janssen 6.9
- 13R. Sedláček ▼ 71' 7.7
- 12J. Kluskens ▼ 60' 6.7
- 27M. Berden ▼ 61' 6.3
- 8K. de Boer 7.0
- 34S. Allouch ▼ 78' 7.3
- 10N. Venema 6.3
Dự bị 9
- 23D. Huisman ▲ 60' 6.2
- 29Ö. Yaşar ▲ 61' 7.2
- 6M. van Rooijen ▲ 71' 6.3
- 21K. Kristinsson ▲ 78' 6.3
- 18R. Lathouwers
- 30J. Craenmehr
- 19Y. Roemer
- 38L. Zima
- 25S. Henderikx
- 1T. Jansen 8.3
- 2I. Pata 7.7
- 15L. Piqué 7.5
- 4R. van Eijma ⚽ 7.9
- 21J. Mukeh ▼ 73' 6.7
- 19R. Dekker 7.3
- 8R. Stuy van den Herik 6.7
- 17B. van Hoeven ▼ 60' 7.0
- 22T. van Leeuwen ▼ 73' 6.3
- 7J. Margaritha ⇢ ▼ 90' 6.3
- 14K. Tejan 7.3
Dự bị 11
- 28R. Margaret ▲ 60' 6.7
- 18Ö. Gündüz ▲ 73' 6.7
- 27J. Clein ▲ 73' 6.3
- 3M. Hilderink ▲ 90'
- 11T. Lake
- 24Vasileios Pavlidis
- 6A. Allemeersch
- 16L. van Meurs
- 39K. Leidsman
- 30J. Schuurman
- 23T. Beekman
Thống kê
01⚑9
⚑610
57%Kiểm soát bóng43%
21Dứt điểm13
5Trúng đích3
10Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn5
9Phạt góc6
2Việt vị1
7Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
2Cứu thua5
470Chuyền bóng365
353Chuyền chính xác252
75%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
50Trận đấu44
80Ghi được55
71Thủng lưới88
1.6Bàn thắng mỗi trận1.25
9Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn29
48Hiệp hai30