FC OSS
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
VVV Venlo

FC OSS vs VVV Venlo

Tỷ số chung cuộc: FC OSS 2-1 VVV Venlo tại Eerste Divisie, 16 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC OSS thắng 4, hòa 2, VVV Venlo thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 6
Sân vận động
Frans Heesen Stadion, Oss
Phong độ
LLLWL FC OSS
LWWWL VVV Venlo
  1. 25' Sylian Mokono
  2. 35' Xander Lambrix
  3. 40' M. Hinoke 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' L. Wehmeyer N. Matoug
  6. 58' T. Wildeboer11m 2-0
  7. 60' Bjorn van Zijl
  8. 60' D. van Oorschot M. Odriss
  9. 61' J. Zimmerman L. Slagveer
  10. 66' 2-1 J. Triep
  11. 67' M. Davis S. Mokono
  12. 67' N. Foor B. van Zijl
  13. 71' M. Esajas M. Remans
  14. 71' J. Kuijpers B. Van Hove
  15. 71' S. Doucoure T. Wildeboer
  16. 77' P. Heise L. de Blok
  17. 85' K. de Wit L. Mol
  18. 87' Mauresmo Hinoke
  19. 87' Michael Davis
  20. 90'+3 Siriné Doucouré
  21. FT2-1

Đội hình

FC OSS Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sjors Ultee
  1. 1M. Havekotte 7.9
  2. 27M. de Lannoy 6.9
  3. 2L. Miguel 6.9
  4. 4X. Lambrix 6.9
  5. 20B. Van Hove ▼ 71' 6.7
  6. 28L. Mol ▼ 85' 7.0
  7. 23D. Vianello 7.2
  8. 7L. Slagveer ▼ 61' 6.9
  9. 17M. Hinoke 8.2
  10. 11M. Remans ▼ 71' 6.6
  11. 9T. Wildeboer ▼ 71' 7.2

Dự bị 12

  1. 12S. Milder
  2. 16D. Remie
  3. 5J. Van Bost
  4. 14M. Mariani
  5. 19Y. Marhoum
  6. 24F. Turay
  7. 21T. Cox
  8. 75J. Zimmerman ▲ 61' 6.5
  9. 33K. de Wit ▲ 85' 6.7
  10. 8M. Esajas ▲ 71' 6.7
  11. 26J. Kuijpers ▲ 71' 6.6
  12. 99S. Doucoure ▲ 71' 6.7
VVV Venlo Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Ivo Rossen
  1. 13Y. Schoonderwaldt 6.9
  2. 2S. Mokono ▼ 67' 6.2
  3. 3L. Verheij 6.6
  4. 33G. Blancquart 6.9
  5. 5L. de Blok ▼ 77' 6.2
  6. 20J. Eijgenraam 6.5
  7. 24M. Odriss ▼ 60' 6.9
  8. 26N. Matoug ▼ 46' 6.3
  9. 11N. Ait Mouhou 6.5
  10. 10J. Triep 7.9
  11. 18B. van Zijl ▼ 67' 6.2

Dự bị 12

  1. 1T. Doornbusch
  2. 22Z. Taylan
  3. 16P. Heise ▲ 77' 6.3
  4. 15T. Joosten
  5. 31M. Davis ▲ 67' 6.5
  6. 46K. Korsten
  7. 25N. Foor ▲ 67' 6.6
  8. 6J. Kluskens
  9. 8D. van Oorschot ▲ 60' 6.5
  10. 30R. Kessels
  11. 7L. Wehmeyer ▲ 46' 6.5
  12. 27L. Kromah

Thống kê

035
1130
42%Kiểm soát bóng58%
9Dứt điểm16
4Trúng đích3
3Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn9
5Phạt góc11
0Việt vị1
19Phạm lỗi17
3Thẻ vàng3
2Cứu thua2
307Chuyền bóng409
228Chuyền chính xác341
74%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

44Trận đấu45
62Ghi được65
71Thủng lưới69
1.41Bàn thắng mỗi trận1.44
8Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn29
38Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu