FC OSS vs VVV Venlo
Tỷ số chung cuộc: FC OSS 2-1 VVV Venlo tại Eerste Divisie, 15 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC OSS thắng 4, hòa 2, VVV Venlo thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 19
- Sân vận động
- Frans Heesen Stadion, Oss
- Phong độ
- LLLWL FC OSS
- LWWWL VVV Venlo
- 11' A. Allemeersch · A. Rehmi 1-0
- 36' E. Hernández · J. Mulder 2-0
- 39' 2-1 E. Sierra · M. Kosidis
- 41' Ilounga Pata
- HT2-1
- 46' ▲ R. Sedláček ▼ J. Kluskens
- 46' ▲ T. Verheijen ▼ M. Berden
- 61' ▲ C. Mac-Intosch ▼ D. Ladan
- 61' ▲ M. Odriss ▼ R. Janssen
- 67' ▲ J. Kuijpers ▼ T. van Leeuwen
- 67' ▲ R. Dekker ▼ T. Cox
- 71' ▲ P. Doesburg ▼ M. Kaastrup
- 73' ▲ K. Doumtsios ▼ E. Hernández
- 84' ▲ S. Henderikx ▼ D. Timber
- FT2-1
Đội hình
- 1M. Havekotte 8.2
- 21T. Cox ▼ 67' 6.7
- 17R. van Eijma 7.5
- 4X. Lambrix 6.6
- 27J. Mulder ⇢ 7.2
- 2I. Pata 6.9
- 7A. Rehmi ⇢ 7.3
- 8T. van Leeuwen ▼ 67' 5.7
- 87D. Ladan ▼ 61' 6.3
- 22E. Hernández ⚽ ▼ 73' 7.2
- 39A. Allemeersch ⚽ 7.3
Dự bị 10
- 3C. Mac-Intosch ▲ 61' 6.7
- 26J. Kuijpers ▲ 67' 6.6
- 19R. Dekker ▲ 67' 6.3
- 9K. Doumtsios ▲ 73' 6.3
- 20M. van Peer
- 5G. Troupée
- 16L. van Meurs
- 24V. Pavlidis
- 29F. Shahaj
- 30M. Schouten
- 1J. de Boer 6.2
- 20D. Timber ▼ 84' 6.9
- 4R. Ketting 7.2
- 3R. Janssen ▼ 61' 7.3
- 5S. Janssen 7.2
- 8E. Sierra ⚽ 7.7
- 12J. Kluskens ▼ 46' 6.3
- 17M. Berden ▼ 46' 6.7
- 14L. Smans 6.9
- 44M. Kaastrup ▼ 71' 6.6
- 9M. Kosidis ⇢ 7.3
Dự bị 9
- 13R. Sedláček ▲ 46' 6.7
- 11T. Verheijen ▲ 46' 7.0
- 24M. Odriss ▲ 61' 6.7
- 18P. Doesburg ▲ 71' 6.7
- 15S. Henderikx ▲ 84' 6.9
- 19S. Dirks
- 30J. Craenmehr
- 32Mohamed Hegi
- 22T. Schrick
Thống kê
01⚑1
⚑900
29%Kiểm soát bóng71%
7Dứt điểm13
3Trúng đích6
2Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
1Phạt góc9
2Việt vị3
9Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
4Cứu thua1
277Chuyền bóng665
185Chuyền chính xác562
67%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
46Trận đấu45
56Ghi được59
70Thủng lưới75
1.22Bàn thắng mỗi trận1.31
11Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn28
29Hiệp hai33