VVV Venlo vs ADO Den Haag
Tỷ số chung cuộc: VVV Venlo 0-0 ADO Den Haag tại Eerste Divisie, 27 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VVV Venlo thắng 2, hòa 4, ADO Den Haag thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 22
- Sân vận động
- Covebo Stadion - De Koel -, Venlo
- Trọng tài
- J. Kamphuis
- Phong độ
- WWWLW VVV Venlo
- LLDLL ADO Den Haag
- 21' Simon Janssen
- 32' Richard Sedláček
- HT0-0
- 53' Kees de Boer
- 54' ▲ R. Lathouwers ▼ T. Dekker
- 54' ▲ S. Allouch ▼ K. Kristinsson
- 61' ▲ R. Kishna ▼ M. Sellouki
- 71' ▲ C. Johansson ▼ K. de Boer
- 83' ▲ M. van Rooijen ▼ D. Huisman
- 83' ▲ Ö. Yaşar ▼ R. Klaasen
- 88' Xander Severina
- FT0-0
Đội hình
- 1E. van der Gouw 7.2
- 17T. Dekker ▼ 54' 6.5
- 4R. Ketting 7.7
- 2B. Koglin 7.2
- 5S. Janssen 6.9
- 13R. Sedláček 7.5
- 16R. Klaasen ▼ 83' 7.7
- 10N. Venema 5.3
- 23D. Huisman ▼ 83' 6.3
- 8K. de Boer ▼ 71' 6.3
- 21K. Kristinsson ▼ 54' 6.7
Dự bị 11
- 18R. Lathouwers ▲ 54' 6.9
- 34S. Allouch ▲ 54' 6.6
- 7C. Johansson ▲ 71' 6.5
- 6M. van Rooijen ▲ 83' 6.6
- 29Ö. Yaşar ▲ 83' 6.3
- 12J. Kluskens
- 19Y. Roemer
- 14L. Smans
- 38L. Zima
- 3S. Dirks
- 30J. Craenmehr
- 23L. Koopmans 8.2
- 5D. Hall 7.5
- 2T. Asante 7.7
- 25F. van Breemen 7.5
- 4B. Kemper 7.7
- 8J. Wehrmann 7.3
- 17T. Thomas 7.9
- 30M. Sellouki ▼ 61' 6.2
- 7X. Severina 6.9
- 9T. Verheydt 6.9
- 26J. Sleegers 6.3
Dự bị 12
- 35R. Kishna ▲ 61' 6.9
- 6D. Klas
- 33D. Werker
- 29D. van de Riet
- 24A. Absalem
- 14S. Esajas
- 10M. de Waal
- 45Guillem Rodríguez
- 34A. Ćatić
- 21G. Breinburg
- 11J. Zwarts
- 28K. Nikiéma
Thống kê
03⚑6
⚑410
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm9
7Trúng đích2
3Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
6Phạt góc4
0Việt vị1
14Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
1Cứu thua6
433Chuyền bóng398
318Chuyền chính xác312
73%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
50Trận đấu45
80Ghi được75
71Thủng lưới67
1.6Bàn thắng mỗi trận1.67
9Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn29
48Hiệp hai40