VVV Venlo vs ADO Den Haag
Tỷ số chung cuộc: VVV Venlo 0-5 ADO Den Haag tại Eerste Divisie, 1 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VVV Venlo thắng 2, hòa 4, ADO Den Haag thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 33
- Sân vận động
- Covebo Stadion - De Koel -, Venlo
- Trọng tài
- R. Dieperink
- Phong độ
- WWWLW VVV Venlo
- LLDLL ADO Den Haag
- 5' 0-1 T. Verheydt
- 45'+1 Nick Venema
- 45'+1 Tyrese Asante
- HT0-1
- 46' ▲ J. Munsters ▼ S. Dirks
- 47' 0-2 S. Steijn · R. Kishna
- 50' Xander Severina
- 54' 0-3 T. Verheydt
- 61' 0-4 R. Kishna · S. Steijn
- 69' ▲ S. Braken ▼ Y. Roemer
- 70' ▲ J. Schroijen ▼ K. de Boer
- 71' ▲ S. Bourard ▼ X. Severina
- 72' ▲ B. Reemst ▼ G. Breinburg
- 72' ▲ M. Mulder ▼ D. Janmaat
- 76' 0-5 T. Verheydt · R. Kishna
- 77' ▲ C. Seedorf ▼ R. Kishna
- 83' ▲ S. Komljenovic ▼ D. Moreo Klas
- FT0-5
Đội hình
- 16D. van Crooij 6.3
- 5B. Koglin 5.6
- 12S. van Dijck 6.3
- 3S. Dirks ▼ 46' 6.9
- 21I. Ngobi 6.2
- 20M. van Rooijen 5.9
- 8K. de Boer ▼ 70' 6.2
- 18R. El Azrak 7.3
- 10C. Johansson 6.6
- 7N. Venema 6.3
- 19Y. Roemer ▼ 69' 5.9
Dự bị 8
- 24J. Munsters ▲ 46' 6.3
- 9S. Braken ▲ 69' 6.5
- 11J. Schroijen ▲ 70' 6.9
- 27N. Munsters
- 14W. Essanoussi
- 30J. Craenmehr
- 1L. Zima
- 34J. Jacobs
- 23H. Wentges 7.7
- 53D. Janmaat ▼ 72' 6.6
- 3H. Matthys 7.3
- 4B. Kemper 8.0
- 14T. Asante 7.9
- 21G. Breinburg ▼ 72' 6.9
- 6D. Moreo Klas ▼ 83' 7.3
- 26S. Steijn ⚽ ⇢ 7.9
- 9T. Verheydt ⚽3 9.5
- 11R. Kishna ⚽ ⇢2 ▼ 77' 8.9
- 27X. Severina ▼ 71' 7.3
Dự bị 9
- 10S. Bourard ▲ 71' 7.3
- 32B. Reemst ▲ 72' 6.3
- 18M. Mulder ▲ 72' 6.5
- 12C. Seedorf ▲ 77' 6.2
- 15S. Komljenovic ▲ 83' 6.2
- 28K. Nikiema
- 36J. Mulder
- 29A. Damen
- 45Guillem Rodríguez
Thống kê
01⚑5
⚑720
43%Kiểm soát bóng57%
10Dứt điểm22
3Trúng đích11
5Chệch đích9
3Sút trong vòng cấm19
7Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
5Phạt góc7
0Việt vị3
8Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
6Cứu thua3
374Chuyền bóng495
293Chuyền chính xác414
78%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
44Trận đấu49
62Ghi được100
73Thủng lưới71
1.41Bàn thắng mỗi trận2.04
12Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn30
29Hiệp hai55