Roda vs Helmond Sport
Tỷ số chung cuộc: Roda 0-1 Helmond Sport tại Eerste Divisie, 12 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Roda thắng 5, hòa 2, Helmond Sport thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 15
- Sân vận động
- Parkstad Limburg Stadion, Kerkrade
- Trọng tài
- R. Vereijken
- Phong độ
- LWWDD Roda
- DLDLW Helmond Sport
- 29' Ted Van de Pavert
- 29' Michael Chacón
- 35' Tom Beugelsdijk
- 38' Bram Van Vlerken
- HT0-0
- 56' 0-1 M. Kaars
- 62' ▲ M. Mallahi ▼ B. Limbombe
- 62' ▲ L. Daneels ▼ A. van der Heide
- 66' ▲ J. Arias ▼ G. Bosiers
- 69' ▲ R. Postema ▼ T. Bijleveld
- 73' ▲ T. Douglas ▼ B. Reith
- 73' ▲ F. Mayer ▼ X. Lambrix
- 86' ▲ E. Terzi ▼ H. Lorentzen
- 86' ▲ R. van der Meer ▼ B. van Vlerken
- 90'+5 Niek Vossebelt
- 90'+5 ▲ M. Scholten ▼ A. Van Keilegom
- FT0-1
Đội hình
- 21M. Nicolas 6.3
- 44B. Reith ▼ 73' 6.9
- 4G. Joppen 7.6
- 3T. van de Pavert 7.2
- 20X. Lambrix ▼ 73' 6.7
- 6L. Hartjes 6.9
- 10T. Bijleveld ▼ 69' 7.0
- 8N. Vossebelt 6.9
- 26A. van der Heide ▼ 62' 6.2
- 9D. Vente 6.9
- 7B. Limbombe ▼ 62' 6.9
Dự bị 11
- 27M. Mallahi ▲ 62' 6.5
- 14L. Daneels ▲ 62' 7.3
- 29R. Postema ▲ 69' 6.9
- 5T. Douglas ▲ 73' 6.2
- 23F. Mayer ▲ 73' 6.9
- 31J. Mpie
- 11P. Sieben
- 15A. Barak
- 17J. Takidine
- 1R. de Boer
- 36L. Hamers
- 1M. Havekotte 7.9
- 2B. van Vlerken ▼ 86' 6.3
- 3F. Van Den Eynden 8.3
- 20T. Beugelsdijk 7.3
- 17B. Van Hove 7.5
- 10A. Van Keilegom ▼ 90' 6.6
- 29M. Chacón 7.3
- 22E. Lieftink 7.9
- 33G. Bosiers ▼ 66' 6.3
- 9M. Kaars ⚽ 7.2
- 8H. Lorentzen ▼ 86' 6.9
Dự bị 11
- 18J. Arias ▲ 66' 6.7
- 15E. Terzi ▲ 86' 6.7
- 4R. van der Meer ▲ 86' 6.5
- 14M. Scholten ▲ 90'
- 27D. Dassy
- 21R. Mantel
- 7W. Essanoussi
- 5D. Mistrafović
- 23A. Azmi
- 6J. Lion
- 30G. Çulhacı
Thống kê
02⚑15
⚑630
66%Kiểm soát bóng34%
18Dứt điểm9
6Trúng đích2
7Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn5
15Phạt góc6
1Việt vị0
7Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
1Cứu thua4
569Chuyền bóng309
458Chuyền chính xác207
80%Chính xác chuyền67%
So sánh
43Trận đấu45
57Ghi được47
67Thủng lưới65
1.33Bàn thắng mỗi trận1.04
6Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn20
38Hiệp hai27